紧挨着 jǐn āizhe
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn ai trứ】

Đọc nhanh: 紧挨着 (khẩn ai trứ). Ý nghĩa là: sát rạt.

Ý Nghĩa của "紧挨着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紧挨着 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sát rạt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧挨着

  • volume volume

    - 并排 bìngpái 横排 héngpái 紧密 jǐnmì 地 dì 一个 yígè 挨 āi 一个 yígè 地 dì 排列 páiliè 着 zhe 的 de 士兵 shìbīng 、 交通工具 jiāotōnggōngjù 或 huò 装备 zhuāngbèi

    - Các lính, phương tiện giao thông hoặc thiết bị được sắp xếp sát nhau theo hàng ngang và cạnh nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 落伍 luòwǔ , 一脚 yījiǎo 高 gāo 一脚 yījiǎo 低地 dīdì 紧跟着 jǐngēnzhe 走 zǒu

    - anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo.

  • volume volume

    - 他 tā 紧紧 jǐnjǐn 盯 dīng 着 zhe 屏幕 píngmù 看 kàn

    - Anh ấy chăm chú nhìn màn hình.

  • volume volume

    - 她 tā 紧紧 jǐnjǐn 盯 dīng 着 zhe 我 wǒ 看 kàn

    - Cô ấy chăm chú nhìn tôi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 一件 yījiàn 紧接着 jǐnjiēzhe 一件 yījiàn 发生 fāshēng

    - Sự việc xảy ra liên tiếp.

  • volume volume

    - 下 xià 星期一 xīngqīyī 就要 jiùyào 演出 yǎnchū 了 le , 咱们 zánmen 得紧 déjǐn 着 zhe 练 liàn

    - thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 本身 běnshēn 就 jiù 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì 游泳 yóuyǒng , 那么 nàme 紧紧 jǐnjǐn 抓 zhuā 着 zhe 稻草 dàocǎo 有 yǒu 什么 shénme 用 yòng 呢 ne

    - Nếu bạn không học bơi thì việc giữ chặt phao có ích gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 写 xiě 得 dé 太慢 tàimàn 了 le , 应该 yīnggāi 紧 jǐn 着 zhe 点儿 diǎner

    - anh viết quá chậm, nên viết nhanh lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao