沉着 chénzhuó
volume volume

Từ hán việt: 【trầm trứ】

Đọc nhanh: 沉着 (trầm trứ). Ý nghĩa là: bình tĩnh; vững vàng; vững chắc; không hoảng hốt. Ví dụ : - 他在困难面前很沉着。 Anh ấy rất bình tĩnh trước khó khăn.. - 沉着的人更容易成功。 Người bình tĩnh thường dễ thành công hơn.. - 她沉着地解决了争端。 Cô ấy đã giải quyết xung đột một cách bình tĩnh.

Ý Nghĩa của "沉着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

沉着 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình tĩnh; vững vàng; vững chắc; không hoảng hốt

(遇事)镇静;从容不迫

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 困难 kùnnán 面前 miànqián 很 hěn 沉着 chénzhuó

    - Anh ấy rất bình tĩnh trước khó khăn.

  • volume volume

    - 沉着 chénzhuó 的 de 人 rén 更 gèng 容易 róngyì 成功 chénggōng

    - Người bình tĩnh thường dễ thành công hơn.

  • volume volume

    - 她 tā 沉着 chénzhuó 地 dì 解决 jiějué 了 le 争端 zhēngduān

    - Cô ấy đã giải quyết xung đột một cách bình tĩnh.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沉着

  • volume volume

    - 他 tā 负着 fùzhe 沉重 chénzhòng 的 de 包 bāo

    - Anh ấy vác một cái ba lô nặng.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 撑 chēng 着 zhe 下巴 xiàba 沉思 chénsī

    - Hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 棋手 qíshǒu 沉着应战 chénzhuóyìngzhàn , 激烈 jīliè 搏杀 bóshā

    - hai vị kỳ thủ bình tĩnh ứng chiến, tàn sát nhau kịch liệt

  • volume volume

    - 他 tā 背负着 bēifùzhe 沉重 chénzhòng 的 de 思想包袱 sīxiǎngbāofu

    - Anh ấy mang một gánh nặng tư tưởng nặng nề.

  • volume volume

    - 沉默 chénmò 的 de 他 tā 总是 zǒngshì 静静 jìngjìng 坐 zuò 着 zhe

    - Anh ấy ít nói luôn ngồi im lặng.

  • volume volume

    - 与世浮沉 yǔshìfúchén ( 比喻 bǐyù 跟着 gēnzhe 世俗 shìsú 走 zǒu , 随波逐流 suíbōzhúliú )

    - theo dòng thế tục

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 在 zài 忙 máng 着 zhe 写 xiě 毕业论文 bìyèlùnwén , 你 nǐ 怎么 zěnme 这么 zhème 沉得住气 chéndezhùqì ?

    - Các bạn học đều đang bận viết luận văn tốt nghiệp, sao cậu lại có thể bình tĩnh như vậy được?

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 而 ér 沉着 chénzhuó 地 dì 拆开 chāikāi 信封 xìnfēng 。 他 tā 把 bǎ 机器 jīqì 拆开 chāikāi 后 hòu 又 yòu 组装 zǔzhuāng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh mở phong bì một cách chậm rãi và bình tĩnh. Anh ta sau khi tháo rời máy lại lắp lại rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēn , Chén
    • Âm hán việt: Thẩm , Trấm , Trầm
    • Nét bút:丶丶一丶フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+6C89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa