擦床 cā chuáng
volume volume

Từ hán việt: 【sát sàng】

Đọc nhanh: 擦床 (sát sàng). Ý nghĩa là: máy sọc.

Ý Nghĩa của "擦床" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

擦床 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy sọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擦床

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 停下 tíngxià , 望著 wàngzhù , 和 hé 这 zhè 雪人 xuěrén 擦肩而过 cājiānérguò

    - Mọi người dừng lại, nhìn và đi ngang qua người tuyết.

  • volume volume

    - 临床经验 línchuángjīngyàn

    - kinh nghiệm lâm sàng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 洗 xǐ 床单 chuángdān

    - Hôm nay chúng tôi giặt ga trải giường.

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Hai cái giường trong phòng.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 起床 qǐchuáng 有点 yǒudiǎn 晚 wǎn

    - Hôm nay cô ấy dậy hơi muộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao