本着 běnzhe
volume volume

Từ hán việt: 【bổn trứ】

Đọc nhanh: 本着 (bổn trứ). Ý nghĩa là: căn cứ; dựa vào; trên nguyên tắc. Ví dụ : - 本着合作的精神 Dựa trên tinh thần hợp tác.. - 本着公平的原则 Dựa trên nguyên tắc công bằng.. - 本着团结的精神 Dựa trên tinh thần đoàn kết.

Ý Nghĩa của "本着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

本着 khi là Giới từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. căn cứ; dựa vào; trên nguyên tắc

根据;按着;表示遵循某种准则行事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 本着 běnzhe 合作 hézuò 的 de 精神 jīngshén

    - Dựa trên tinh thần hợp tác.

  • volume volume

    - 本着 běnzhe 公平 gōngpíng 的 de 原则 yuánzé

    - Dựa trên nguyên tắc công bằng.

  • volume volume

    - 本着 běnzhe 团结 tuánjié 的 de 精神 jīngshén

    - Dựa trên tinh thần đoàn kết.

  • volume volume

    - 本着 běnzhe 创新 chuàngxīn 的 de 原则 yuánzé

    - Dựa trên tinh thần sáng tạo.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 本着

✪ 1. 本着 ... ... (原则/精神/态度) + Động từ

Ví dụ:
  • volume

    - 我们 wǒmen 本着 běnzhe 团结 tuánjié 的 de 精神 jīngshén 合作 hézuò

    - Chúng tôi hợp tác trên tinh thần đoàn kết.

  • volume

    - 他 tā 本着 běnzhe 公平 gōngpíng 的 de 精神 jīngshén 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Anh ấy giải quyết vấn đề dựa trên tinh thần công bằng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本着

  • volume volume

    - 我 wǒ 本着 běnzhe 这个 zhègè 原则 yuánzé 工作 gōngzuò

    - Tôi làm việc theo nguyên tắc này.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 最 zuì 上面 shàngmiàn 的 de 那本书 nàběnshū 他 tā 够不着 gòubuzháo

    - Anh ấy không với tới cuốn sách ở trên cùng của kệ sách.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 地 dì 修改 xiūgǎi 着 zhe 稿本 gǎoběn

    - Anh ấy tỉ mỉ sửa chữa bản thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 本 běn 册子 cèzi

    - Anh ấy cầm lấy quyển sổ này.

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 、 资本家 zīběnjiā 都 dōu 是 shì 过 guò 着 zhe 寄生 jìshēng 生活 shēnghuó 的 de 人 rén

    - những nhà địa chủ, tư bản đều là những người có cuộc sống ăn bám.

  • volume volume

    - 好不容易 hǎobùróngyì 给 gěi 你 nǐ 淘换 táohuàn 着 zhe 这 zhè 本书 běnshū

    - tìm cho anh quyển sách này thật khó.

  • volume volume

    - 劳动生产率 láodòngshēngchǎnlǜ 逐步提高 zhúbùtígāo , 产品 chǎnpǐn 的 de 成本 chéngběn 也 yě 随着 suízhe 递减 dìjiǎn

    - năng suất lao động nâng cao dần, theo đó giá thành sản phẩm giảm dần.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 不是 búshì 来自 láizì 那个 nàgè 有着 yǒuzhe 大本钟 dàběnzhōng 和 hé 傻 shǎ 警察 jǐngchá 的 de 英国 yīngguó

    - Nhưng tôi không phải là nước Anh của Big Ben và những thú vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao