糟踏 zāotà
volume volume

Từ hán việt: 【tao đạp】

Đọc nhanh: 糟踏 (tao đạp). Ý nghĩa là: giày xéo; chà đạp; làm hỏng; làm nhục. Ví dụ : - 辛辛苦苦种出来的粮食,由得你作践糟踏吗! khó khăn lắm mới làm ra lương thực, có thể cho phép anh phung phí sao!

Ý Nghĩa của "糟踏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糟踏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giày xéo; chà đạp; làm hỏng; làm nhục

同'糟蹋'

Ví dụ:
  • volume volume

    - 辛辛苦苦 xīnxīnkǔkǔ 种 zhǒng 出来 chūlái 的 de 粮食 liángshí , 由 yóu 得 dé 你 nǐ 作践 zuòjiàn 糟踏 zāotà 吗 ma

    - khó khăn lắm mới làm ra lương thực, có thể cho phép anh phung phí sao!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糟踏

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 真糟糕 zhēnzāogāo 呢 ne

    - Giao thông thật tệ.

  • volume volume

    - 马蹄 mǎtí 子 zi 踏 tà 在 zài 泥 ní 地上 dìshàng

    - Móng ngựa dẫm lên bùn đất.

  • volume volume

    - 辛辛苦苦 xīnxīnkǔkǔ 种 zhǒng 出来 chūlái 的 de 粮食 liángshí , 由 yóu 得 dé 你 nǐ 作践 zuòjiàn 糟踏 zāotà 吗 ma

    - khó khăn lắm mới làm ra lương thực, có thể cho phép anh phung phí sao!

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 很 hěn 踏实 tāshi

    - Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 踏实 tāshi 地 dì 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Họ chăm chỉ hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 约 yuē 好 hǎo 一起 yìqǐ 去 qù 踏青 tàqīng

    - Họ hẹn nhau cùng đi đạp thanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 经济 jīngjì 地步 dìbù 非常 fēicháng 糟糕 zāogāo

    - Tình trạng tài chính của họ rất tồi tệ.

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 脚踏车 jiǎotàchē 是 shì 事实 shìshí , 但 dàn 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 你 nǐ 所 suǒ 想 xiǎng 的 de 那样 nàyàng 坏 huài

    - Anh ta đã trộm xe đạp, điều này là sự thật, nhưng anh ta không phải là người xấu như bạn nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+11 nét)
    • Pinyin: Zāo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTWA (火木廿田日)
    • Bảng mã:U+7CDF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao