脚踏实地 jiǎotàshídì
volume volume

Từ hán việt: 【cước đạp thực địa】

Đọc nhanh: 脚踏实地 (cước đạp thực địa). Ý nghĩa là: làm đến nơi đến chốn; làm ra làm chơi ra chơi. Ví dụ : - 布莱克太太是个梦想者,而她的丈夫是个脚踏实地的人。 Bà Black là người mơ mộng, còn chồng bà là người thực tế.

Ý Nghĩa của "脚踏实地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脚踏实地 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm đến nơi đến chốn; làm ra làm chơi ra chơi

形容做事踏实认真

Ví dụ:
  • volume volume

    - 布莱克 bùláikè 太太 tàitai 是 shì 个 gè 梦想 mèngxiǎng 者 zhě , 而 ér 她 tā 的 de 丈夫 zhàngfū 是 shì 个 gè 脚踏实地 jiǎotāshidì 的 de 人 rén

    - Bà Black là người mơ mộng, còn chồng bà là người thực tế.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚踏实地

  • volume volume

    - 他 tā 踏踏实实 tātāshíshí 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc đều đặn, ổn định

  • volume volume

    - 她 tā 踏踏实实 tātāshíshí 地 dì 工作 gōngzuò

    - Cô ấy làm việc một cách chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 踏实 tāshi 地 dì 处理 chǔlǐ 事情 shìqing

    - Anh ấy chăm chỉ giải quyết sự việc.

  • volume volume

    - 工程师 gōngchéngshī 们 men 去 qù 实地 shídì 踏勘 tàkān

    - Các kỹ sư đi khảo sát thực địa.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 踏实 tāshi 的 de 员工 yuángōng

    - Anh ấy là một nhân viên chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 踏实 tāshi 地 dì 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Họ chăm chỉ hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 布莱克 bùláikè 太太 tàitai 是 shì 个 gè 梦想 mèngxiǎng 者 zhě , 而 ér 她 tā 的 de 丈夫 zhàngfū 是 shì 个 gè 脚踏实地 jiǎotāshidì 的 de 人 rén

    - Bà Black là người mơ mộng, còn chồng bà là người thực tế.

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 脚踏车 jiǎotàchē 是 shì 事实 shìshí , 但 dàn 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 你 nǐ 所 suǒ 想 xiǎng 的 de 那样 nàyàng 坏 huài

    - Anh ta đã trộm xe đạp, điều này là sự thật, nhưng anh ta không phải là người xấu như bạn nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa