脚踏两只船 jiǎo tà liǎng zhī chuán
volume volume

Từ hán việt: 【cước đạp lưỡng chỉ thuyền】

Đọc nhanh: 脚踏两只船 (cước đạp lưỡng chỉ thuyền). Ý nghĩa là: chân đứng hai thuyền; chân trong chân ngoài; đòn xóc hai đầu; ăn ở hai lòng; bắt cá hai tay.

Ý Nghĩa của "脚踏两只船" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脚踏两只船 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân đứng hai thuyền; chân trong chân ngoài; đòn xóc hai đầu; ăn ở hai lòng; bắt cá hai tay

比喻因为对事物认识不清或存心投机取巧而跟两方面都保持联系

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚踏两只船

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing 睁 zhēng 得 dé 滚圆 gǔnyuán 滚圆 gǔnyuán 的 de

    - hai mắt mở tròn xoe.

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 蜘蛛 zhīzhū 在 zài 天花板 tiānhuābǎn 上 shàng

    - Hai con nhện ở trên trần nhà.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 担心 dānxīn ! 我 wǒ 有 yǒu 两张 liǎngzhāng 船票 chuánpiào

    - Đừng lo lắng! Tôi có hai vé đi tàu.

  • volume volume

    - 两艘 liǎngsōu 宇宙飞船 yǔzhòufēichuán 将 jiāng 在 zài 轨道 guǐdào 上 shàng 对接 duìjiē

    - Hai tàu vũ trụ sẽ kết nối bến quỹ đạo.

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 袖子 xiùzi 都 dōu 麻花 máhuā 了 le

    - hai ống tay áo đều sờn cả rồi.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 虽然 suīrán 只 zhǐ 干 gàn 了 le 两个 liǎnggè 钟头 zhōngtóu , 可是 kěshì 很 hěn 出活 chūhuó

    - buổi chiều tuy là chỉ làm có hai tiếng nhưng mà rất nhiều việc.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 脚擩 jiǎorǔ 到泥 dàoní 里了 lǐle

    - một chân thụt xuống bùn rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 两›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Liǎng , Liàng
    • Âm hán việt: Lưỡng , Lượng , Lạng
    • Nét bút:一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOOB (一人人月)
    • Bảng mã:U+4E24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 只›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chích , Chỉ
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao