糟蹋 zāotà
volume volume

Từ hán việt: 【tao đạp】

Đọc nhanh: 糟蹋 (tao đạp). Ý nghĩa là: làm hỏng; phá hủy; lãng phí; làm hại, làm nhục; chà đạp; xỉ vả. Ví dụ : - 这阵大风糟蹋了不少果子。 Trận gió to này làm hư không ít trái cây.. - 小心剪裁,别把料子糟蹋了。 Cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.. - 不要随意糟蹋别人的感情。 Đừng chơi đùa với tình cảm của người khác.

Ý Nghĩa của "糟蹋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

糟蹋 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. làm hỏng; phá hủy; lãng phí; làm hại

浪费或损坏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这阵 zhèzhèn 大风 dàfēng 糟蹋 zāotà 了 le 不少 bùshǎo 果子 guǒzi

    - Trận gió to này làm hư không ít trái cây.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 剪裁 jiǎncái , 别 bié 把 bǎ 料子 liàozi 糟蹋 zāotà 了 le

    - Cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.

✪ 2. làm nhục; chà đạp; xỉ vả

侮辱;蹂躏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 糟蹋 zāotà 别人 biérén 的 de 感情 gǎnqíng

    - Đừng chơi đùa với tình cảm của người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 青春 qīngchūn 被 bèi 无情地 wúqíngdì 糟蹋 zāotà 了 le

    - Thanh xuân của cô ấy đã bị hủy hoại một cách vô tình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糟蹋

  • volume volume

    - 材料 cáiliào 白白 báibái 糟蹋 zāotà 了 le , 怪 guài 可惜 kěxī 了 le 儿 ér 的 de

    - nguyên liệu để lãng phí không, thực đáng tiếc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 前半生 qiánbànshēng 为 wèi 父母 fùmǔ 所 suǒ 糟蹋 zāotà , 而 ér 后半生 hòubànshēng 又 yòu 复为 fùwèi 儿女 érnǚ 所 suǒ 糟蹋 zāotà

    - Cuộc đời của chúng ta đã bị lãng phí bởi cha mẹ trong nửa đầu, và lại bị lãng phí bởi con cái trong nửa sau.

  • volume volume

    - 好端端 hǎoduānduān 的 de 公路 gōnglù , 竟 jìng 被 bèi 糟蹋 zāotà 成 chéng 这个 zhègè 样子 yàngzi

    - con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 暴殄天物 bàotiǎntiānwù ( 任意 rènyì 糟蹋 zāotà 东西 dōngxī )

    - tiêu diệt mọi vật; phung phí của cải.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 糟蹋 zāotà 别人 biérén 的 de 感情 gǎnqíng

    - Đừng chơi đùa với tình cảm của người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 青春 qīngchūn 被 bèi 无情地 wúqíngdì 糟蹋 zāotà 了 le

    - Thanh xuân của cô ấy đã bị hủy hoại một cách vô tình.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 剪裁 jiǎncái , 别 bié 把 bǎ 料子 liàozi 糟蹋 zāotà 了 le

    - Cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.

  • volume volume

    - 这阵 zhèzhèn 大风 dàfēng 糟蹋 zāotà 了 le 不少 bùshǎo 果子 guǒzi

    - Trận gió to này làm hư không ít trái cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+11 nét)
    • Pinyin: Zāo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTWA (火木廿田日)
    • Bảng mã:U+7CDF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蹋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Túc 足 (+10 nét)
    • Pinyin: Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ一一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMASM (口一日尸一)
    • Bảng mã:U+8E4B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa