爱惜 àixī
volume volume

Từ hán việt: 【ái tích】

Đọc nhanh: 爱惜 (ái tích). Ý nghĩa là: yêu; quý; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng; yêu quý. Ví dụ : - 她爱惜每一段友谊。 Cô trân trọng mọi tình bạn.. - 爱惜生命是重要的。 Trân trọng sinh mạng rất quan trọng.. - 我们要爱惜大自然。 Chúng ta phải trân trọng thiên nhiên.

Ý Nghĩa của "爱惜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 3

爱惜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yêu; quý; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng; yêu quý

因重视而不糟蹋

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 爱惜 àixī 每 měi 一段 yīduàn 友谊 yǒuyì

    - Cô trân trọng mọi tình bạn.

  • volume volume

    - 爱惜 àixī 生命 shēngmìng 是 shì 重要 zhòngyào 的 de

    - Trân trọng sinh mạng rất quan trọng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 爱惜 àixī 大自然 dàzìrán

    - Chúng ta phải trân trọng thiên nhiên.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

So sánh, Phân biệt 爱惜 với từ khác

✪ 1. 爱护 vs 爱惜

Giải thích:

Đối tượng của "爱护" và "爱惜" có chút không giống nhau, đối tượng của "爱护" có thể là người cũng có thể là vật, đối tượng của "爱惜" thường là vật.
"爱惜" có thể làm bổ ngữ trạng từ, "爱护" không có cách sử dụng này.

✪ 2. 爱惜 vs 珍惜

Giải thích:

Giống:
- Đều là động từ, đều biểu thị vì coi trọng nên không lạm dụng, không lãng phí.
Khác:
- "爱惜" thiên về "惜" , đối tượng thường là những sự vật dễ tiêu hao, thường có liên quan tới người, vật.
Ví dụ (粮食、身体、书籍、人才、生命、名誉).
- "珍惜" thiên về "珍", đối tượng thường được cho là quý báu khó tìm, không dùng với người.
Ví dụ (时间、机会、感情、健康、幸福、友情、名誉)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱惜

  • volume volume

    - 爱惜 àixī 每 měi 一粒 yīlì 粮 liáng

    - Trân trọng từng hạt lương thực.

  • volume volume

    - 爱惜 àixī 生命 shēngmìng 是 shì 重要 zhòngyào 的 de

    - Trân trọng sinh mạng rất quan trọng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对于 duìyú 公共财产 gōnggòngcáichǎn , 无论 wúlùn 大小 dàxiǎo , 都 dōu 应该 yīnggāi 爱惜 àixī

    - đối với tài sản công cộng, cho dù lớn hay nhỏ chúng ta đều phải quý trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 爱惜 àixī 他 tā 的 de 书 shū

    - Anh ấy rất quý trọng sách của mình.

  • volume volume

    - 爱惜 àixī 人力物力 rénlìwùlì

    - quý trọng sức người sức của.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 爱惜 àixī 大自然 dàzìrán

    - Chúng ta phải trân trọng thiên nhiên.

  • volume volume

    - 粮食 liángshí 是 shì 农民 nóngmín 用 yòng 血汗 xuèhàn 换来 huànlái 的 de , 要 yào 十分 shífēn 爱惜 àixī

    - lương thực là thứ mà nông dân đã đổi bằng mồ hôi và máu, phải rất quý trọng.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 唯一 wéiyī 的 de 爱人 àiren , 我会 wǒhuì 永远 yǒngyuǎn 珍惜 zhēnxī 你 nǐ

    - Em là người yêu duy nhất của anh, anh sẽ mãi mãi trân trọng em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PTA (心廿日)
    • Bảng mã:U+60DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa