践踏 jiàntà
volume volume

Từ hán việt: 【tiễn đạp】

Đọc nhanh: 践踏 (tiễn đạp). Ý nghĩa là: đạp; giẫm; giẫm lên; đạp lên, chà đạp, chà đạp; giày xéo, dẫm. Ví dụ : - 不要践踏青苗。 không được đạp lên mạ non.. - 解放前土豪凭借反动势力践踏农民。 trước giải phóng, bọn địa chủ dựa vào thế lực phản động chà đạp nông dân.

Ý Nghĩa của "践踏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

践踏 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đạp; giẫm; giẫm lên; đạp lên, chà đạp

踩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 践踏 jiàntà 青苗 qīngmiáo

    - không được đạp lên mạ non.

✪ 2. chà đạp; giày xéo

比喻摧残

Ví dụ:
  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 土豪 tǔháo 凭借 píngjiè 反动势力 fǎndòngshìli 践踏 jiàntà 农民 nóngmín

    - trước giải phóng, bọn địa chủ dựa vào thế lực phản động chà đạp nông dân.

✪ 3. dẫm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 践踏

  • volume volume

    - 设置障碍 shèzhìzhàngài 似乎 sìhū 践踏 jiàntà 了 le 马丁 mǎdīng 女士 nǚshì 的 de 自主性 zìzhǔxìng

    - Thiết lập các rào cản dường như chà đạp quyền tự chủ của cô Martin

  • volume volume

    - 不要 búyào 践踏 jiàntà 青苗 qīngmiáo

    - không được đạp lên mạ non.

  • volume volume

    - 辛辛苦苦 xīnxīnkǔkǔ 种 zhǒng 出来 chūlái 的 de 粮食 liángshí , 由 yóu 得 dé 你 nǐ 作践 zuòjiàn 糟踏 zāotà 吗 ma

    - khó khăn lắm mới làm ra lương thực, có thể cho phép anh phung phí sao!

  • volume volume

    - 摔下来 shuāixiàlai 的 de 骑手 qíshǒu 遭 zāo 飞奔 fēibēn 马群 mǎqún 践踏 jiàntà

    - Người cưỡi ngựa bị rơi xuống bị đàn ngựa chạy lao qua đạp nát.

  • volume volume

    - 不要 búyào 践踏 jiàntà 草坪 cǎopíng

    - Đừng giẫm lên thảm cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 踏上 tàshàng 了 le 人生 rénshēng 的 de 征程 zhēngchéng

    - Anh ấy đã bắt đầu cuộc hành trình cuộc đời mình.

  • volume volume

    - 他 tā 原地踏步 yuándìtàbù 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy dậm chân tại chỗ một lúc.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 土豪 tǔháo 凭借 píngjiè 反动势力 fǎndòngshìli 践踏 jiàntà 农民 nóngmín

    - trước giải phóng, bọn địa chủ dựa vào thế lực phản động chà đạp nông dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 践›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiễn
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMIJ (口一戈十)
    • Bảng mã:U+8DF5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao