立竿见影 lìgānjiànyǐng
volume volume

Từ hán việt: 【lập can kiến ảnh】

Đọc nhanh: 立竿见影 (lập can kiến ảnh). Ý nghĩa là: dựng sào thấy bóng; xấu hay tốt bày ra cả đấy; hiệu quả nhanh chóng (dựng cây sào dưới ánh nắng mặt trời, có thể thấy ngay bóng của cây sào thẳng hay nghiêng). Ví dụ : - 这两种化学药品一相遇,剧烈的反应立竿见影。 Ngay khi hai hóa chất này gặp nhau, sẽ lập tức tạo ra phản ứng dữ dội.

Ý Nghĩa của "立竿见影" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

立竿见影 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dựng sào thấy bóng; xấu hay tốt bày ra cả đấy; hiệu quả nhanh chóng (dựng cây sào dưới ánh nắng mặt trời, có thể thấy ngay bóng của cây sào thẳng hay nghiêng)

比喻立见功效

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 两种 liǎngzhǒng 化学药品 huàxuéyàopǐn 一 yī 相遇 xiāngyù 剧烈 jùliè 的 de 反应 fǎnyìng 立竿见影 lìgānjiànyǐng

    - Ngay khi hai hóa chất này gặp nhau, sẽ lập tức tạo ra phản ứng dữ dội.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 立竿见影

  • volume volume

    - 平衡 pínghéng 障碍 zhàngài 较 jiào 常见 chángjiàn 且 qiě 可能 kěnéng 对 duì 生活 shēnghuó 质量 zhìliàng 和 hé 独立性 dúlìxìng 产生 chǎnshēng 显著 xiǎnzhù 影响 yǐngxiǎng

    - Rối loạn tiền đình là bệnh lý thường gặp và có thể có ảnh hưởng rõ rệt đến chất lượng cuộc sống và tính độc lập của người bệnh

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 春雨 chūnyǔ 后 hòu , 麦苗 màimiáo 立刻 lìkè 见长 jiànzhǎng 了 le

    - sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 有个 yǒugè 人影 rényǐng , 一晃儿 yīhuǎngér 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - ngoài cửa sổ có bóng người, loáng một cái đã không thấy đâu cả.

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 看见 kànjiàn 妈妈 māma 立刻 lìkè 叫 jiào 着 zhe 跑 pǎo 了 le 过去 guòqù 抱住 bàozhù 她 tā 的 de 脖子 bózi

    - Con gái vừa nhìn thấy mẹ liền la hét, chạy lại ôm cổ mẹ.

  • volume volume

    - 好 hǎo 几天 jǐtiān 看不见 kànbújiàn 他 tā 的 de 踪影 zōngyǐng

    - mấy ngày liền chẳng thấy bóng dáng anh ấy đâu.

  • volume volume

    - 不见 bújiàn 他 tā 的 de 影踪 yǐngzōng

    - không nhìn thấy bóng dáng anh ấy

  • volume volume

    - 这 zhè 两种 liǎngzhǒng 化学药品 huàxuéyàopǐn 一 yī 相遇 xiāngyù 剧烈 jùliè 的 de 反应 fǎnyìng 立竿见影 lìgānjiànyǐng

    - Ngay khi hai hóa chất này gặp nhau, sẽ lập tức tạo ra phản ứng dữ dội.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 出去 chūqù , 连 lián 人影儿 rényǐnger 也 yě 不见 bújiàn 了 le

    - anh ấy vừa đi ra, chả thấy bóng dáng đâu cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn , Gàn
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMJ (竹一十)
    • Bảng mã:U+7AFF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa