与虎谋皮 yǔhǔmóupí
volume volume

Từ hán việt: 【dữ hổ mưu bì】

Đọc nhanh: 与虎谋皮 (dữ hổ mưu bì). Ý nghĩa là: bảo hổ lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.).

Ý Nghĩa của "与虎谋皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

与虎谋皮 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảo hổ lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)

跟老虎商量取下它的皮来比喻所商量的事跟对方 (多指坏人) 利害冲突,绝对办不到

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 与虎谋皮

  • volume volume

    - 虎皮 hǔpí 宣 xuān ( 有 yǒu 浅色 qiǎnsè 斑纹 bānwén 的 de 红 hóng 、 黄 huáng 、 绿等色 lǜděngsè 的 de 宣纸 xuānzhǐ )

    - giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).

  • volume volume

    - 产品设计 chǎnpǐnshèjì 与 yǔ 用户 yònghù 需求 xūqiú 不谋而合 bùmóuérhé

    - Thiết kế sản phẩm phù hợp với nhu cầu người dùng.

  • volume volume

    - 卵 luǎn 圆孔 yuánkǒng 未闭 wèibì 与 yǔ 复发性 fùfāxìng 卒 zú 中 zhōng 经皮 jīngpí 封堵 fēngdǔ 术 shù 是 shì 最佳 zuìjiā 选择 xuǎnzé 吗 ma

    - Đóng qua da của foramen ovale bằng sáng chế và đột quỵ tái phát có phải là lựa chọn tốt nhất không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想法 xiǎngfǎ 与 yǔ 我 wǒ 的 de 不谋而合 bùmóuérhé

    - Suy nghĩ của anh ấy giống với tôi.

  • volume volume

    - 一节 yījié 车皮 chēpí 载重 zàizhòng 多少 duōshǎo 吨 dūn

    - trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 与 yǔ 小红 xiǎohóng 同谋 tóngmóu 欺骗 qīpiàn 老师 lǎoshī

    - Tiểu Minh và Tiểu Hồng âm mưu lừa dối giáo viên.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 罪犯 zuìfàn 表面 biǎomiàn 上 shàng 气势汹汹 qìshìxiōngxiōng 实际上 shíjìshàng 是 shì 羊质虎皮 yángzhìhǔpí 内心 nèixīn 虚弱 xūruò

    - Những tên tội phạm này nhìn bề ngoài có vẻ hung hãn, nhưng thực chất nội tâm rất mềm yếu

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 与›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Yú , Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Dư , Dữ , Dự
    • Nét bút:一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSM (卜尸一)
    • Bảng mã:U+4E0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+2 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Hù
    • Âm hán việt: Hổ
    • Nét bút:丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YPHU (卜心竹山)
    • Bảng mã:U+864E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Móu
    • Âm hán việt: Mưu
    • Nét bút:丶フ一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVTMD (戈女廿一木)
    • Bảng mã:U+8C0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao