Các biến thể (Dị thể) của 影

  • Cách viết khác

    景 𢒬

Ý nghĩa của từ 影 theo âm hán việt

影 là gì? 影 (ảnh). Bộ Sam 彡 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ). Ý nghĩa là: 1. bóng, 2. tấm ảnh, Tấm ảnh., Bóng, Hình, hình tượng, bức tượng. Từ ghép với 影 : 合影 Ảnh chụp chung, 影院 Rạp chiếu bóng, 影評 Bình luận điện ảnh, 樹影 Bóng cây. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. bóng
  • 2. tấm ảnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Bóng, cái gì có hình tất có bóng, nên sự gì có quan thiệp đến gọi là ảnh hưởng 影響.
  • Tấm ảnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Bức, tấm) ảnh

- 合影 Ảnh chụp chung

* ② Điện ảnh, chiếu bóng (nói tắt)

- 影院 Rạp chiếu bóng

- 影評 Bình luận điện ảnh

* ③ Bóng

- 樹影 Bóng cây.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bóng

- “Hốt kiến song ngoại trì trung chiếu nhất nhân ảnh” 忽見窗外池中照一人影 (Đệ bát hồi) Chợt thấy trong ao ngoài cửa sổ phản chiếu một bóng người. Lí Bạch 李白

Trích: “thụ ảnh” 樹影 bóng cây. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Hình, hình tượng, bức tượng

- “Tả liễu Vũ Tùng hương quán, niên giáp, tướng mô dạng, họa ảnh đồ hình, xuất tam thiên quán tín thưởng tiền” 寫了武松鄉貫, 年甲, 相模樣, 畫影圖形, 出三千貫信賞錢 (Đệ tam thập nhất hồi) Kê rõ quê quán của Võ Tòng, tên tuổi, tướng mạo, vẽ hình ảnh, treo ba nghìn quan tiền thưởng.

Trích: “nhiếp ảnh” 攝影 chụp hình. Thủy hử truyện 水滸傳

Động từ
* Mô phỏng, rập theo

- “Hán chi phú tụng, ảnh tả Sở thế” 漢之賦頌, 影寫楚世 (Thông biến 通變) Phú tụng của nhà Hán, là mô phỏng theo đời nước Sở.

Trích: Văn tâm điêu long 文心雕龍

* Ẩn nấp, che giấu

- “Chỉ kiến đối diện tùng lâm lí ảnh trước nhất cá nhân, tại na lí thư đầu tham não gia vọng” 只見對面松林裡影著一個人, 在那里舒頭探腦家望 (Đệ thập lục hồi) Chỉ thấy trong rừng thông trước mặt một người ẩn nấp, (ở chỗ đó) đang nghển đầu nhòm ngó ra xa.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

Từ ghép với 影