马到成功 mǎdàochénggōng
volume volume

Từ hán việt: 【mã đáo thành công】

Đọc nhanh: 马到成功 (mã đáo thành công). Ý nghĩa là: mã đáo thành công; thành công tức thì; chiến mã đi đến đâu là thành công đến đó; giành thắng lợi ngay trong bước đầu. Ví dụ : - 旗开得胜,马到成功。 thắng ngay từ trận đầu, mã đáo thành công.

Ý Nghĩa của "马到成功" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马到成功 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mã đáo thành công; thành công tức thì; chiến mã đi đến đâu là thành công đến đó; giành thắng lợi ngay trong bước đầu

战马一到就取胜, 形容人一到马上取得成果

Ví dụ:
  • volume volume

    - 旗开得胜 qíkāidéshèng , 马到成功 mǎdàochénggōng

    - thắng ngay từ trận đầu, mã đáo thành công.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马到成功

  • volume volume

    - 他 tā 尝到了 chángdàole 成功 chénggōng 的 de 滋味 zīwèi

    - Anh ấy đã nếm trải mùi vị của thành công.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 儿子 érzi 的 de 成功 chénggōng 感到 gǎndào 欣慰 xīnwèi

    - Bà hài lòng với thành công của con trai mình.

  • volume volume

    - 旗开得胜 qíkāidéshèng , 马到成功 mǎdàochénggōng

    - thắng ngay từ trận đầu, mã đáo thành công.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以为 yǐwéi 成功 chénggōng , 没想到 méixiǎngdào 失败 shībài 了 le

    - Tôi tưởng thành công, không ngờ lại thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 了 le 成功 chénggōng 的 de 捷径 jiéjìng

    - Anh ấy tìm ra con đường tắt đến thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 了 le 成功 chénggōng 的 de 途径 tújìng

    - Anh ấy đã tìm ra cách để thành công.

  • volume volume

    - 苦尽甘来 kǔjìngānlái 你 nǐ 那么 nàme 努力 nǔlì 到底 dàodǐ 成功 chénggōng 了 le

    - Khổ tận cam lai, bạn nỗ lực nhiều như vậy cuối cùng cũng thành công rồi.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 多次 duōcì 试验 shìyàn , 找到 zhǎodào 了 le 成功 chénggōng 的 de 路径 lùjìng

    - qua nhiều lần thí nghiệm, đã tìm ra con đường thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa