不见影儿 bùjiàn yǐng er
volume volume

Từ hán việt: 【bất kiến ảnh nhi】

Đọc nhanh: 不见影儿 (bất kiến ảnh nhi). Ý nghĩa là: khuất mắt.

Ý Nghĩa của "不见影儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不见影儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khuất mắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不见影儿

  • volume volume

    - 俩 liǎ 人 rén 有点儿 yǒudiǎner 不对劲 búduìjìn , 爱 ài 闹意见 nàoyìjiàn

    - hai người hơi không tâm đầu ý hợp, thường hay khắc khẩu

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 有个 yǒugè 人影 rényǐng , 一晃儿 yīhuǎngér 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - ngoài cửa sổ có bóng người, loáng một cái đã không thấy đâu cả.

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 有个 yǒugè 人影儿 rényǐnger 一晃 yīhuǎng 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - Ngoài cửa sổ có một bóng người vút qua thì không nhìn thấy nữa.

  • volume volume

    - 天黑 tiānhēi 得 dé 对面 duìmiàn 看不见 kànbújiàn 人影儿 rényǐnger

    - trời tối đến nỗi giáp mặt mà không thấy bóng dáng đâu cả.

  • volume volume

    - 听不见 tīngbujiàn 响儿 xiǎngér 了 le

    - không nghe thấy tiếng động nữa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 不太熟 bùtàishú , 只 zhǐ 见面 jiànmiàn 打个招呼 dǎgèzhāohu , 没有 méiyǒu 过 guò 过 guò 话儿 huàér

    - hai chúng tôi không quen nhau lắm, chỉ chào nhau khi gặp mặt chứ chưa chuyện trò gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 离家出走 líjiāchūzǒu 后 hòu , 如同 rútóng 泥牛入海 níniúrùhǎi 般 bān , 从此 cóngcǐ 不见踪影 bújiànzōngyǐng

    - Sau khi anh ta bỏ nhà đi, anh ta giống như một con bò bùn xuống biển, từ đó không bao giờ nhìn thấy anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 出去 chūqù , 连 lián 人影儿 rényǐnger 也 yě 不见 bújiàn 了 le

    - anh ấy vừa đi ra, chả thấy bóng dáng đâu cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao