窘途 jiǒng tú
volume volume

Từ hán việt: 【quẫn đồ】

Đọc nhanh: 窘途 (quẫn đồ). Ý nghĩa là: nước bí.

Ý Nghĩa của "窘途" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窘途 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước bí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窘途

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 见面 jiànmiàn , 不 bù 辞 cí 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để gặp nhau, họ không quản đường sá xa xôi.

  • volume volume

    - 他 tā 丰富 fēngfù 了 le 竹子 zhúzi 的 de 用途 yòngtú

    - Anh ấy làm phong phú công dụng của tre.

  • volume volume

    - 他 tā 中途 zhōngtú 放弃 fàngqì 了 le 比赛 bǐsài

    - Anh ấy đã bỏ cuộc thi giữa chừng.

  • volume volume

    - 乘 chéng 长途汽车 chángtúqìchē 唯一 wéiyī 可取之处 kěqǔzhīchù 就是 jiùshì 旅费 lǚfèi 便宜 piányí

    - Cái hay duy nhất khi đi xe khách đường dài là chi phí đi lại rẻ

  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 面对 miànduì 新 xīn 征途 zhēngtú

    - Anh ấy dũng cảm đối mặt hành trình mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 规划 guīhuà 了 le 一条 yītiáo 长途 chángtú 旅程 lǚchéng

    - Họ đã lên kế hoạch cho một hành trình dài.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 打 dǎ 长途 chángtú 同一个 tóngyígè 朋友 péngyou 通了 tōngle 话 huà

    - anh ấy vừa gọi điện thoại đường dài cho một người bạn.

  • volume volume

    - 高考 gāokǎo 决定 juédìng 着 zhe 许多 xǔduō 人 rén 的 de 前途 qiántú

    - Kỳ thi đại học quyết định tương lai của nhiều người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 窘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǒng
    • Âm hán việt: Quẫn
    • Nét bút:丶丶フノ丶フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCSKR (十金尸大口)
    • Bảng mã:U+7A98
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 途›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOMD (卜人一木)
    • Bảng mã:U+9014
    • Tần suất sử dụng:Rất cao