Các biến thể (Dị thể) của 途

  • Cách viết khác

    涂 澤 𠆧 𠇊 𡒎 𣥳

Ý nghĩa của từ 途 theo âm hán việt

途 là gì? 途 (đồ). Bộ Sước 辵 (+7 nét). Tổng 10 nét but (ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: đường lối, Đường, lối. Từ ghép với 途 : 坦途 Con đường bằng phẳng, 用途 Công dụng, 半途而廢 Nửa chừng bỏ dở, 歸途 Đường về, 仕途 Con đường làm quan. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đường lối

Từ điển Thiều Chửu

  • Đường lối. Như quy đồ 歸途 đường về, sĩ đồ 仕途 con đường làm quan. Nguyên là chữ đồ 涂, thông dụng chữ đồ 塗. Cao Bá Quát 高伯适: Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung 古來名利人,奔走路塗中 Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Đường đi, con đường

- 坦途 Con đường bằng phẳng

- 用途 Công dụng

- 半途而廢 Nửa chừng bỏ dở

- 歸途 Đường về

- 仕途 Con đường làm quan.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đường, lối

- “Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung” 古來名利人, 奔走路途中 (Sa hành đoản ca 沙行短歌) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.

Trích: “quy đồ” 歸途 đường về, “sĩ đồ” 仕途 con đường làm quan. Cao Bá Quát 高伯适

Từ ghép với 途