磁力表 cílì biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【từ lực biểu】

Đọc nhanh: 磁力表 (từ lực biểu). Ý nghĩa là: từ kế.

Ý Nghĩa của "磁力表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磁力表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ kế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磁力表

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 白色 báisè 势力 shìli 的 de 代表 dàibiǎo

    - Anh ấy được coi là đại diện của lực lượng phản cách mạng.

  • volume volume

    - 她 tā 努力 nǔlì 把 bǎ 想法 xiǎngfǎ 表达出来 biǎodáchūlái

    - Cô ấy nỗ lực bày tỏ suy nghĩ của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 表现 biǎoxiàn 出 chū 团结 tuánjié 的 de 力量 lìliàng

    - Họ thể hiện sức mạnh đoàn kết.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 员工 yuángōng 的 de 努力 nǔlì 表示感谢 biǎoshìgǎnxiè

    - Anh ấy cảm ơn nỗ lực của nhân viên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 壓力 yālì 之下 zhīxià 工作 gōngzuò 表現 biǎoxiàn 最好 zuìhǎo

    - Tôi làm việc tốt nhất dưới áp lực.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 出 chū 很 hěn 强 qiáng 的 de 能力 nénglì

    - Cô ấy thể hiện năng lực mạnh mẽ trong công việc.

  • volume volume

    - 她 tā 由于 yóuyú 向 xiàng 党代表大会 dǎngdàibiǎodàhuì 做 zuò 了 le 有力 yǒulì 的 de 演说 yǎnshuō 而 ér 挽回 wǎnhuí 了 le 自己 zìjǐ 的 de 声誉 shēngyù

    - Cô ấy đã khôi phục lại danh tiếng của mình nhờ một bài diễn thuyết mạnh mẽ tại Đại hội đại biểu Đảng.

  • - 中文 zhōngwén 演讲 yǎnjiǎng 是 shì 提高 tígāo 口语 kǒuyǔ 表达能力 biǎodánénglì 的 de 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Thuyết trình tiếng Trung là một phương pháp tốt để cải thiện khả năng diễn đạt bằng miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao