道听途说 dàotīngtúshuō
volume volume

Từ hán việt: 【đạo thính đồ thuyết】

Đọc nhanh: 道听途说 (đạo thính đồ thuyết). Ý nghĩa là: tin vỉa hè; tin vịt; nghe hơi nồi chõ; lời truyền miệng; lời đồn. Ví dụ : - 东张西望,道听途说,决然得不到什么完全的知识。 nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

Ý Nghĩa của "道听途说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

道听途说 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tin vỉa hè; tin vịt; nghe hơi nồi chõ; lời truyền miệng; lời đồn

从道路上听到,在道路上传说泛指传闻的、没有根据的话

Ví dụ:
  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 道听途说

  • volume volume

    - 噢 ō , 我 wǒ 从 cóng 没听说过 méitīngshuōguò 这种 zhèzhǒng 胡说八道 húshuōbādào

    - Ồ, tôi chưa nghe qua loại nói năng linh tinh như thế.

  • volume volume

    - 他 tā 啥 shá 也 yě 不是 búshì , 凭 píng 什么 shénme 我要 wǒyào 听 tīng 他 tā 说话 shuōhuà

    - anh ta là cái thá gì, dựa vào đâu tôi phải nghe lời anh ta

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 路途 lùtú 艰难 jiānnán 住宿 zhùsù 也 yě 不 bù 太 tài 方便 fāngbiàn , 因此 yīncǐ 就 jiù 有 yǒu 几个 jǐgè 人 rén 打 dǎ 了 le 退堂鼓 tuìtánggǔ

    - Nghe rằng đường đi hiểm trở, chỗ nghỉ cũng không thuận tiện nên vài người liền bỏ cuộc

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 耳听为虚 ěrtīngwéixū 吗 ma ? 听说 tīngshuō 的 de 东西 dōngxī 不能 bùnéng 轻易 qīngyì 相信 xiāngxìn 啊 a !

    - Bạn biết "tai nghe không thật" chứ? Thứ nghe nói không thể dễ dàng tin được.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 老师 lǎoshī 说 shuō 又 yòu 要 yào 开始 kāishǐ 罚钱 fáqián , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 是 shì 他 tā 工资 gōngzī 花完 huāwán 了 le

    - Khi nghe thầy nói lại phạt tiền, tôi mới biết thầy đã tiêu tiền lương của mình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 对 duì 我 wǒ 很 hěn 冷淡 lěngdàn , 不 bù 知道 zhīdào 是 shì 我 wǒ 做 zuò 说 shuō 什么 shénme 了 le

    - Hôm nay anh ấy rất lạnh nhạt với tôi, không biết tôi đã làm sai điều gì rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 途›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOMD (卜人一木)
    • Bảng mã:U+9014
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa