Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 窘
侰 僒
窘 là gì? 窘 (Quẫn). Bộ Huyệt 穴 (+7 nét). Tổng 12 nét but (丶丶フノ丶フ一一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: Bức bách, gặp khó khăn, Khó khăn, khó xử, Gấp rút, cấp bách. Từ ghép với 窘 : 他家裡很窘 Nhà anh ấy rất túng quẫn, 當時我很窘 Lúc đó tôi hết sức lúng túng, “quẫn bách” 窘迫 khốn bách., “quẫn cảnh” 窘境 tình cảnh khốn đốn. Chi tiết hơn...