稻草编辫状物 dàocǎo biān biàn zhuàng wù
volume volume

Từ hán việt: 【đạo thảo biên biện trạng vật】

Đọc nhanh: 稻草编辫状物 (đạo thảo biên biện trạng vật). Ý nghĩa là: dây bện; tết bằng rơm.

Ý Nghĩa của "稻草编辫状物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稻草编辫状物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây bện; tết bằng rơm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稻草编辫状物

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 是 shì 救命稻草 jiùmìngdàocǎo 吗 ma 我 wǒ 还 hái 自身难保 zìshēnnánbǎo 呢 ne

    - Cậu cho rằng tôi là cọng rơm cứu mạng của cậu sao? Đến bản thân tôi cũng khó bảo vệ bản thân mình.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 头发 tóufà 编成 biānchéng 了 le 辫子 biànzi

    - Cô ấy tết tóc thành bím.

  • volume volume

    - 从 cóng 野生 yěshēng 芳草 fāngcǎo 植物 zhíwù 中 zhōng 提炼 tíliàn 香精 xiāngjīng

    - chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 稻草 dàocǎo

    - Một bó rạ.

  • volume volume

    - 她 tā 解开 jiěkāi 辫子 biànzi , 把 bǎ 头发 tóufà 梳 shū 顺溜 shùnliū 了 le , 又 yòu 重新 chóngxīn 编 biān 好 hǎo

    - cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 送给 sònggěi 她 tā 一条 yītiáo 编织 biānzhī 的 de 披肩 pījiān 作 zuò 圣诞礼物 shèngdànlǐwù

    - Tôi đã tặng cô ấy một chiếc khăn trùm được dệt bằng tay làm quà Giáng sinh.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 草 cǎo 编制 biānzhì 了 le 一只 yīzhī 戒指 jièzhi

    - Cô ấy đã đan một chiếc nhẫn bằng cỏ.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 的 de 种类 zhǒnglèi 可 kě 分为 fēnwéi 食肉动物 shíròudòngwù 和 hé 食草动物 shícǎodòngwù 两大类 liǎngdàlèi

    - Các loại động vật có thể được chia thành hai loại: động vật ăn thịt và động vật ăn cỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBHX (竹木月竹重)
    • Bảng mã:U+7A3B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+10 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biện
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノフフ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YJVMJ (卜十女一十)
    • Bảng mã:U+8FAB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình