Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 状
狀
状 là gì? 状 (Trạng). Bộ Khuyển 犬 (+3 nét). Tổng 7 nét but (丶一丨一ノ丶丶). Ý nghĩa là: 1. hình dáng. Từ ghép với 状 : 奇形怪狀 Hình dạng quái gở, 病狀 Bệnh tình, 狀況 Tình trạng, 文字不足狀其事 Không bút nào tả xiết việc này, 獎狀 Bằng khen, giấy khen Chi tiết hơn...