稻草 dàocǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đạo thảo】

Đọc nhanh: 稻草 (đạo thảo). Ý nghĩa là: rơm rạ; rơm; rạ; rơm lúa. Ví dụ : - 把晒干的稻草捆好垛起来。 Bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.. - 稻草不压秤,一大捆才十来斤。 Rơm rạ nhẹ cân, một bó to mới được mười cân.. - 一束稻草。 Một bó rạ.

Ý Nghĩa của "稻草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稻草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rơm rạ; rơm; rạ; rơm lúa

脱粒后的稻秆可打草绳或草帘子,又可造纸,也可做饲料、燃料等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 晒干 shàigān 的 de 稻草 dàocǎo 捆好 kǔnhǎo 垛 duǒ 起来 qǐlai

    - Bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.

  • volume volume

    - 稻草 dàocǎo 不 bù 压秤 yāchèng , 一大 yīdà 捆 kǔn 才 cái 十来斤 shíláijīn

    - Rơm rạ nhẹ cân, một bó to mới được mười cân.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 稻草 dàocǎo

    - Một bó rạ.

  • volume volume

    - 稻草堆 dàocǎoduī 诱惑 yòuhuò 着 zhe 老鼠 lǎoshǔ 堆 duī

    - Một đống rơm dụ dỗ một lũ chuột.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 只有 zhǐyǒu 一堆 yīduī 稻草 dàocǎo , 连 lián 木床 mùchuáng 也 yě 没有 méiyǒu

    - Trong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí nTrong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí nTrong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí ngay cả một chiếc giường gỗ cũng không có.

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 是 shì 救命稻草 jiùmìngdàocǎo 吗 ma 我 wǒ 还 hái 自身难保 zìshēnnánbǎo 呢 ne

    - Cậu cho rằng tôi là cọng rơm cứu mạng của cậu sao? Đến bản thân tôi cũng khó bảo vệ bản thân mình.

  • Xem thêm 4 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稻草

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 是 shì 救命稻草 jiùmìngdàocǎo 吗 ma 我 wǒ 还 hái 自身难保 zìshēnnánbǎo 呢 ne

    - Cậu cho rằng tôi là cọng rơm cứu mạng của cậu sao? Đến bản thân tôi cũng khó bảo vệ bản thân mình.

  • volume volume

    - 稻草 dàocǎo 不 bù 压秤 yāchèng , 一大 yīdà 捆 kǔn 才 cái 十来斤 shíláijīn

    - Rơm rạ nhẹ cân, một bó to mới được mười cân.

  • volume volume

    - 那有 nàyǒu 一抱 yībào 稻草 dàocǎo 呢 ne

    - Ở đó có một ôm rơm.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 稻草 dàocǎo

    - Một bó rạ.

  • volume volume

    - 炕 kàng 上 shàng 厚厚 hòuhòu 实实地 shíshídì 铺 pù 着 zhe 一层 yīcéng 稻草 dàocǎo

    - trên giường phủ một lớp rơm dày.

  • volume volume

    - 把 bǎ 晒干 shàigān 的 de 稻草 dàocǎo 捆好 kǔnhǎo 垛 duǒ 起来 qǐlai

    - Bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 只有 zhǐyǒu 一堆 yīduī 稻草 dàocǎo , 连 lián 木床 mùchuáng 也 yě 没有 méiyǒu

    - Trong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí nTrong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí nTrong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí ngay cả một chiếc giường gỗ cũng không có.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 本身 běnshēn 就 jiù 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì 游泳 yóuyǒng , 那么 nàme 紧紧 jǐnjǐn 抓 zhuā 着 zhe 稻草 dàocǎo 有 yǒu 什么 shénme 用 yòng 呢 ne

    - Nếu bạn không học bơi thì việc giữ chặt phao có ích gì?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 稻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBHX (竹木月竹重)
    • Bảng mã:U+7A3B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao