状物 zhuàng wù
volume volume

Từ hán việt: 【trạng vật】

Đọc nhanh: 状物 (trạng vật). Ý nghĩa là: ...- vật có hình dạng (hậu tố).

Ý Nghĩa của "状物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

状物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ...- vật có hình dạng (hậu tố)

...-shaped thing (suffix)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 状物

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 黑色 hēisè 的 de 胶状物 jiāozhuàngwù

    - Trên mặt đất có chất dính màu đen.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 叶子 yèzi 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 形状 xíngzhuàng

    - Lá của thực vật có hình dạng khác nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 现在 xiànzài 几乎 jīhū 是 shì 植物 zhíwù 人 rén 状态 zhuàngtài

    - Điều đó đã khiến cô ấy ở trong tình trạng gần như thực vật.

  • volume volume

    - 火山灰 huǒshānhuī 火山爆发 huǒshānbàofā 喷射 pēnshè 出来 chūlái 的 de 粉末状 fěnmòzhuàng 颗粒 kēlì 物质 wùzhì

    - Chất hạt dạng bột phun trào từ núi lửa phun ra.

  • volume volume

    - 蟋蟀 xīshuài 用 yòng 尾部 wěibù 针状物 zhēnzhuàngwù 挖洞 wādòng

    - Dế dùng vật nhọn ở đuôi để đào hang.

  • volume volume

    - 血豆腐 xiědòufǔ 用 yòng 动物 dòngwù 的 de 血 xuè 制成 zhìchéng 的 de 豆腐 dòufǔ 状 zhuàng 的 de 食品 shípǐn

    - Một loại thực phẩm giống như đậu phụ được làm từ máu động vật.

  • volume volume

    - 正确 zhèngquè 地 dì 分析 fēnxī 事物 shìwù 的 de 历史 lìshǐ 和 hé 现状 xiànzhuàng , 才 cái 有 yǒu 可能 kěnéng 推断 tuīduàn 它 tā 的 de 发展 fāzhǎn 变化 biànhuà

    - phân tích chính xác lịch sử và hiện trạng của sự vật, mới có thể suy đoán được sự phát triển biến hoá của nó.

  • volume volume

    - 蟋蟀 xīshuài 的 de 尾部 wěibù 有 yǒu 独特 dútè 针状物 zhēnzhuàngwù

    - Đuôi của dế có vật nhọn đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao