Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 辫
辮
辫 là gì? 辫 (Biện). Bộ Tân 辛 (+10 nét). Tổng 17 nét but (丶一丶ノ一一ノフフ一丶一丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: 3. túm, bó, mớ, 4. chuôi, cán. Từ ghép với 辫 : 結辮子 Tết bím, 蒜辮子 Túm tỏi Chi tiết hơn...