看轻 kànqīng
volume volume

Từ hán việt: 【khán khinh】

Đọc nhanh: 看轻 (khán khinh). Ý nghĩa là: xem nhẹ; khinh thường; xem thường; khinh miệt, khi thị. Ví dụ : - 不要看轻环保工作。 không nên xem thường công tác bảo vệ môi trường.

Ý Nghĩa của "看轻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

看轻 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xem nhẹ; khinh thường; xem thường; khinh miệt

轻视

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 看轻 kànqīng 环保 huánbǎo 工作 gōngzuò

    - không nên xem thường công tác bảo vệ môi trường.

✪ 2. khi thị

不重视; 不认真对待

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看轻

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 小伙子 xiǎohuǒzi , 看着 kànzhe 也 yě 人模人样 rénmórényàng 的 de , 年纪轻轻 niánjìqīngqīng 怎么 zěnme 做 zuò 这种 zhèzhǒng 事哟 shìyō

    - Cái tên này, trông bộ dạng cũng ra gì, tuổi cũng trẻ mà không ngờ lại làm chuyện như vậy!

  • volume volume

    - 不要 búyào 看轻 kànqīng 环保 huánbǎo 工作 gōngzuò

    - không nên xem thường công tác bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 别 bié 重色轻友 zhòngsèqīngyǒu 是 shì 指 zhǐ 你 nǐ 不要 búyào 将 jiāng 你 nǐ 的 de 女友 nǚyǒu 或 huò 男友 nányǒu 看 kàn 的 de 比 bǐ 朋友 péngyou 还 hái 重要 zhòngyào

    - Trọng sắc khinh bạn có nghĩa là bạn đừng qúa xem trọng người yêu mình hơn bạn bè.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 年纪轻轻 niánjìqīngqīng , 却 què 早已 zǎoyǐ 满腹经纶 mǎnfùjīnglún , 不愧为 bùkuìwèi 博学 bóxué 多识 duōshí 的 de 人才 réncái

    - Dù tuổi đời còn trẻ, nhưng anh ấy đã có đầy đủ kinh nghiệm và xứng đáng là một nhân tài có học, có kiến thức.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 年轻 niánqīng , 道行 dàohéng 却 què 不 bù 浅 qiǎn

    - Đừng thấy anh ta còn trẻ, đạo hạnh lại không thấp.

  • volume volume

    - 他 tā 善于 shànyú 察言观色 cháyánguānsè , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 这个 zhègè 年轻人 niánqīngrén 有 yǒu 心事 xīnshì

    - Anh ấy rất tính tế, chỉ cần nhìn là đã biết người thanh niên có tâm sự.

  • volume volume

    - 他 tā 看着 kànzhe 这群 zhèqún 虎生生 hǔshēngshēng 的 de 年轻人 niánqīngrén , 心里 xīnli 特别 tèbié 高兴 gāoxīng

    - ông ấy nhìn thấy đám thanh niên khoẻ mạnh này, trong lòng rất vui sướng.

  • volume volume

    - 素颜 sùyán 让 ràng 她 tā 看起来 kànqǐlai 更 gèng 年轻 niánqīng

    - Mặt mộc khiến cô ấy trông trẻ trung hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao