小看 xiǎo kàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu khán】

Đọc nhanh: 小看 (tiểu khán). Ý nghĩa là: coi khinh; xem nhẹ; xem thường, khinh thường, coi rẻ.

Ý Nghĩa của "小看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

小看 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. coi khinh; xem nhẹ; xem thường

轻视

✪ 2. khinh thường

不重视; 不认真对待不严肃认真地对待

✪ 3. coi rẻ

看不起; 轻视; 慢待

✪ 4. khinh

轻视; 看不起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小看

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 小伙子 xiǎohuǒzi , 看着 kànzhe 也 yě 人模人样 rénmórényàng 的 de , 年纪轻轻 niánjìqīngqīng 怎么 zěnme 做 zuò 这种 zhèzhǒng 事哟 shìyō

    - Cái tên này, trông bộ dạng cũng ra gì, tuổi cũng trẻ mà không ngờ lại làm chuyện như vậy!

  • volume volume

    - 他 tā 眼巴巴 yǎnbābā 地 dì 看着 kànzhe 老鹰 lǎoyīng 把 bǎ 小鸡 xiǎojī 抓走 zhuāzǒu 了 le

    - nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 多 duō 啦 la A 梦 mèng 的 de 口袋 kǒudài 小小的 xiǎoxiǎode , 其实 qíshí , 里面 lǐmiàn 装 zhuāng 了 le 无限 wúxiàn 的 de 宝贝 bǎobèi 呢 ne !

    - Đừng nhìn vào những chiếc túi nhỏ của Doraemon, thực ra, nó chứa đựng rất nhiều bảo bối!

  • volume volume

    - 别 bié 小看 xiǎokàn 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì , 但 dàn 也 yě 别 bié 定出 dìngchū 遥不可及 yáobùkějí 的 de 目标 mùbiāo

    - Đừng đánh giá thấp khả năng của bạn, nhưng cũng đừng đặt ra những mục tiêu không thể đạt được.

  • volume volume

    - 不要 búyào 小看 xiǎokàn 寒门 hánmén 学子 xuézǐ

    - Đừng xem thường học sinh từ gia đình nghèo.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 黄色小说 huángsèxiǎoshuō

    - Anh ấy thích đọc tiểu thuyết người lớn.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 看 kàn 多 duō 了 le 言情小说 yánqíngxiǎoshuō

    - Có lẽ cô ấy đọc nhiều tiểu thuyết lãng mạn.

  • volume volume

    - 别 bié 看不起 kànbùqǐ 这本 zhèběn 小 xiǎo 字典 zìdiǎn , 它 tā 真能 zhēnnéng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 解决问题 jiějuéwèntí

    - Đừng xem thường quyển tự điển nhỏ này, nó có thể giúp chúng ta giải quyết vấn đề đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao