不好看 bù hǎokàn
volume volume

Từ hán việt: 【bất hảo khán】

Đọc nhanh: 不好看 (bất hảo khán). Ý nghĩa là: nhục nhã; hổ thẹn, không đẹp; không hấp dẫn, ngượng; lúng túng; bối rối. Ví dụ : - 在他的眼中她总是不好看的。 trong mắt anh ta cô ấy không hấp dẫn.

Ý Nghĩa của "不好看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不好看 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. nhục nhã; hổ thẹn

不体面、不光采的

✪ 2. không đẹp; không hấp dẫn

不优美的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 的 de 眼中 yǎnzhōng 她 tā 总是 zǒngshì 不 bù 好看 hǎokàn 的 de

    - trong mắt anh ta cô ấy không hấp dẫn.

✪ 3. ngượng; lúng túng; bối rối

难堪

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不好看

  • volume volume

    - 他 tā 马上 mǎshàng 就 jiù 会 huì 看到 kàndào 演 yǎn 独角戏 dújiǎoxì 不如 bùrú 搭班子 dābānzi 好 hǎo

    - Đơn phương độc mã

  • volume volume

    - 她 tā 接待 jiēdài 他时 tāshí 始终 shǐzhōng 准确 zhǔnquè 地 dì 把握 bǎwò 好 hǎo 分寸 fēncùn , 看似 kànsì 冷淡 lěngdàn , 却 què 不 bù 失礼 shīlǐ

    - Khi tiếp đón anh ta, cô ấy luôn giữ được sự chính xác và nhạy bén, dường như lạnh lùng nhưng không thiếu lễ nghi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这个 zhègè 办法 bànfǎ 好不好 hǎobùhǎo

    - Cậu thấy cách này được không?

  • volume volume

    - 在我看来 zàiwǒkànlái 马上 mǎshàng 换 huàn 工作 gōngzuò 并 bìng 不好 bùhǎo

    - Theo tôi thấy, việc đổi việc nhanh vậy không ổn.

  • volume volume

    - 广告 guǎnggào 上 shàng 的 de 鞋 xié 很 hěn 好看 hǎokàn 一定 yídìng 价格不菲 jiàgébùfěi

    - Đôi giày trên quảng cáo rất đẹp, chắc chắn rất đắt tiền.

  • volume volume

    - 好 hǎo 几天 jǐtiān 看不见 kànbújiàn 他 tā 的 de 踪影 zōngyǐng

    - mấy ngày liền chẳng thấy bóng dáng anh ấy đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 不 bù 给 gěi 人家 rénjiā 好 hǎo 嘴脸 zuǐliǎn 看 kàn

    - nó luôn luôn mang bộ mặt xấu xí trước mọi người.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 应该 yīnggāi 看管 kānguǎn 好 hǎo 自己 zìjǐ 的 de 物品 wùpǐn , 不要 búyào 到处 dàochù 乱放 luànfàng

    - Mọi người nên bảo quản đồ đạc của mình, không được để chúng lung tung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao