煎饼 jiānbing
volume volume

Từ hán việt: 【tiên bính】

Đọc nhanh: 煎饼 (tiên bính). Ý nghĩa là: bánh rán; bánh chiên; bánh xèo. Ví dụ : - 这个煎饼又香又脆。 Cái bánh rán này vừa thơm vừa giòn.. - 煎饼的馅料很丰富。 Nhân bánh rán rất phong phú.. - 煎饼是街头小吃的一种。 Bánh rán là món ăn vặt đường phố.

Ý Nghĩa của "煎饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煎饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh rán; bánh chiên; bánh xèo

用高粱、小麦或小米等浸水磨成糊状,用鏊子上摊匀烙熟的饼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 煎饼 jiānbǐng 又 yòu 香 xiāng 又 yòu 脆 cuì

    - Cái bánh rán này vừa thơm vừa giòn.

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 的 de 馅料 xiànliào 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Nhân bánh rán rất phong phú.

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 是 shì 街头 jiētóu 小吃 xiǎochī 的 de 一种 yīzhǒng

    - Bánh rán là món ăn vặt đường phố.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煎饼

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失业 shīyè 煎熬 jiānáo 了 le 几个 jǐgè 月 yuè

    - Anh ấy đã dằn vặt vì thất nghiệp vài tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 煎 jiān 了 le 一壶 yīhú 茶 chá

    - Anh ấy đã pha một ấm trà.

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 搁凉 gēliáng 了 le 就 jiù 柴 chái

    - Bánh rán cứng và khô khi để nguội.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 煎饼 jiānbǐng 又 yòu 香 xiāng 又 yòu 脆 cuì

    - Cái bánh rán này vừa thơm vừa giòn.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练 shúliàn 地摊 dìtān 着 zhe 煎饼 jiānbǐng

    - Anh ấy thành thạo tráng bánh.

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 的 de 馅料 xiànliào 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Nhân bánh rán rất phong phú.

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 是 shì 街头 jiētóu 小吃 xiǎochī 的 de 一种 yīzhǒng

    - Bánh rán là món ăn vặt đường phố.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 投 tóu 掷铁饼 zhìtiěbǐng

    - Anh ấy đang ném đĩa sắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNF (廿月弓火)
    • Bảng mã:U+714E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao