煎炒 jiān chǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tiên sao】

Đọc nhanh: 煎炒 (tiên sao). Ý nghĩa là: chiên xào; món xào; đồ xào.

Ý Nghĩa của "煎炒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煎炒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiên xào; món xào; đồ xào

用油煎炒的菜比喻平淡的饮食

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煎炒

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失业 shīyè 煎熬 jiānáo 了 le 几个 jǐgè 月 yuè

    - Anh ấy đã dằn vặt vì thất nghiệp vài tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 煎 jiān 了 le 一壶 yīhú 茶 chá

    - Anh ấy đã pha một ấm trà.

  • volume volume

    - 他 tā 煎 jiān 了 le 一帖 yītiē 中药 zhōngyào

    - Anh ấy đã sắc một thang thuốc bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 煎 jiān 了 le 一服 yīfù 中药 zhōngyào

    - Anh ấy sắc một thang thuốc bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练 shúliàn 地摊 dìtān 着 zhe 煎饼 jiānbǐng

    - Anh ấy thành thạo tráng bánh.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 厨房 chúfáng 里 lǐ 炒菜 chǎocài

    - Anh ấy đang xào thức ăn trong bếp.

  • volume volume

    - 韭菜 jiǔcài 炒蛋 chǎodàn 很 hěn 美味 měiwèi

    - Hẹ xào trứng rất ngon.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 着 zhe 炒鸡蛋 chǎojīdàn 呢 ne

    - Anh ấy đang học cách tráng trứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:丶ノノ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFH (火火竹)
    • Bảng mã:U+7092
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 煎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNF (廿月弓火)
    • Bảng mã:U+714E
    • Tần suất sử dụng:Cao