煎蛋饼 jiān dàn bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【tiên đản bính】

Đọc nhanh: 煎蛋饼 (tiên đản bính). Ý nghĩa là: chả trứng.

Ý Nghĩa của "煎蛋饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煎蛋饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chả trứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煎蛋饼

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Mẹ đang rán trứng gà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Cậu ấy đang chiên trứng gà.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 煎饼 jiānbǐng 又 yòu 香 xiāng 又 yòu 脆 cuì

    - Cái bánh rán này vừa thơm vừa giòn.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练 shúliàn 地摊 dìtān 着 zhe 煎饼 jiānbǐng

    - Anh ấy thành thạo tráng bánh.

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 是 shì 街头 jiētóu 小吃 xiǎochī 的 de 一种 yīzhǒng

    - Bánh rán là món ăn vặt đường phố.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 我 wǒ 吃 chī 蛋挞 dàntà 和 hé 煎 jiān 堆 duī 已 yǐ 是 shì 很久以前 hěnjiǔyǐqián 的 de 事 shì

    - Lần cuối cùng tôi ăn bánh trứng và bánh bao chiên đã lâu lắm rồi.

  • volume volume

    - 数据 shùjù 杂乱无章 záluànwúzhāng 就 jiù 跟 gēn 周日 zhōurì 早上 zǎoshàng 丹佛 dānfó 的 de 煎蛋卷 jiāndànjuǎn 一样 yīyàng

    - Dữ liệu xáo trộn như món trứng tráng Denver vào sáng Chủ nhật.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 海阳 hǎiyáng 省有 shěngyǒu 一道 yīdào 菜 cài 很 hěn 有名 yǒumíng 的 de 叫做 jiàozuò 禾虫 héchóng 煎蛋 jiāndàn

    - Tỉnh Hải Dương Việt Nam có món chả rươi rất nổi tiếng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNF (廿月弓火)
    • Bảng mã:U+714E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao