黄煎饼 huáng jiānbing
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng tiên bính】

Đọc nhanh: 黄煎饼 (hoàng tiên bính). Ý nghĩa là: bánh xèo.

Ý Nghĩa của "黄煎饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄煎饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh xèo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄煎饼

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 搁凉 gēliáng 了 le 就 jiù 柴 chái

    - Bánh rán cứng và khô khi để nguội.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 煎饼 jiānbǐng 又 yòu 香 xiāng 又 yòu 脆 cuì

    - Cái bánh rán này vừa thơm vừa giòn.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练 shúliàn 地摊 dìtān 着 zhe 煎饼 jiānbǐng

    - Anh ấy thành thạo tráng bánh.

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 的 de 馅料 xiànliào 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Nhân bánh rán rất phong phú.

  • volume volume

    - 煎饼 jiānbǐng 是 shì 街头 jiētóu 小吃 xiǎochī 的 de 一种 yīzhǒng

    - Bánh rán là món ăn vặt đường phố.

  • volume volume

    - 她量 tāliàng 出 chū 一定量 yídìngliàng 的 de 面粉 miànfěn 、 黄油 huángyóu 和 hé 糖 táng , 开始 kāishǐ 拌 bàn 做 zuò 糕饼 gāobǐng

    - Cô ấy đo một lượng nhất định bột mì, bơ và đường, bắt đầu trộn làm bánh.

  • volume volume

    - 他 tā 只会 zhǐhuì 画饼 huàbǐng , 从不 cóngbù 兑现 duìxiàn

    - Anh ta chỉ biết vẽ bánh chứ chưa bao giờ thực hiện.

  • volume volume

    - 丝瓜 sīguā 花是 huāshì 黄色 huángsè 的 de

    - Hoa mướp có màu vàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNF (廿月弓火)
    • Bảng mã:U+714E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao