煎猪扒 jiān zhū pá
volume volume

Từ hán việt: 【tiên trư bái】

Đọc nhanh: 煎猪扒 (tiên trư bái). Ý nghĩa là: thịt lợn bít tết.

Ý Nghĩa của "煎猪扒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煎猪扒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thịt lợn bít tết

pork steak

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煎猪扒

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 疾病 jíbìng 中 zhōng 煎熬 jiānáo 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Anh ấy đã chịu đựng đau đớn vì bệnh tật lâu dài.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 扒开 bākāi 草棵 cǎokē

    - Anh ấy cẩn thận gạt bụi cỏ ra.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 擅长 shàncháng 音乐 yīnyuè 扒 bā 带 dài

    - Anh ấy rất giỏi trong việc đạo âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 扒拉 bālā 了 le 两口 liǎngkǒu 饭 fàn 就 jiù 跑出去 pǎochūqù 了 le

    - nó và vài miếng cơm rồi bỏ chạy ra ngoài chơi.

  • volume volume

    - 馇 chā 猪食 zhūshí

    - khuấy cám heo.

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 吃 chī 那盘 nàpán 猪 zhū 腰子 yāozi

    - Món anh thích nhất là đĩa thận heo đó.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 一只 yīzhī 野猪 yězhū

    - Anh ấy phát hiện một con heo rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 拍 pāi 了 le 一张 yīzhāng 野猪 yězhū 的 de 照片 zhàopiān

    - Anh ấy chụp một bức ảnh về lợn rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā , Pā , Pá
    • Âm hán việt: Bái , Bát
    • Nét bút:一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QC (手金)
    • Bảng mã:U+6252
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 煎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNF (廿月弓火)
    • Bảng mã:U+714E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao