Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 猪
䐗 猪 猪 𧳯
豬
猪 là gì? 猪 (Trư). Bộ Khuyển 犬 (+8 nét). Tổng 11 nét but (ノフノ一丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: con lợn. Từ ghép với 猪 : 一頭猪 Một con lợn, 養猪 Nuôi lợn, 猪肉 Thịt lợn, 母猪 Lợn cái, lợn sề. Cv. 豬 (bộ 豕), 他是一頭蠢豬 Nó là đứa ngu như heo Chi tiết hơn...