扒钉 bā dīng
volume volume

Từ hán việt: 【bái đinh】

Đọc nhanh: 扒钉 (bái đinh). Ý nghĩa là: ghim cặp; đinh cặp.

Ý Nghĩa của "扒钉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扒钉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghim cặp; đinh cặp

一种钉头有两个尖刺的钢制固定件,用来将两块木材固定在一起(如在顶撑方法中)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扒钉

  • volume volume

    - 钉 dīng 马掌 mǎzhǎng

    - đóng móng ngựa

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 扒 bā 带 dài 工作 gōngzuò

    - Anh ta đang thực hiện công việc ăn cắp.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 把门 bǎmén 钉死 dìngsǐ 了 le

    - Anh ta dùng lực đóng đinh vào cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 用 yòng 锤子 chuízi 起 qǐ 钉子 dīngzi

    - Anh ấy đang dùng búa để nhổ đinh.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 钉子 dīngzi 完全 wánquán 打进去 dǎjìnqù

    - Anh ta đã đóng đinh hoàn toàn vào trong.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 照片 zhàopiān 钉 dīng 在 zài 了 le 墙上 qiángshàng

    - Anh ấy đóng bức ảnh vào tường.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 锤子 chuízi 把 bǎ 钉子 dīngzi 锤 chuí 进去 jìnqù 了 le

    - Anh ấy dùng chiếc búa đóng chiếc đinh vào rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 剪刀 jiǎndāo 将 jiāng 订书 dìngshū 钉 dīng 从文件 cóngwénjiàn 上取 shàngqǔ 了 le 出来 chūlái

    - Anh ta dùng kéo để gỡ những chiếc ghim ra khỏi tài liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā , Pā , Pá
    • Âm hán việt: Bái , Bát
    • Nét bút:一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QC (手金)
    • Bảng mã:U+6252
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao