扒糕 pá gāo
volume volume

Từ hán việt: 【bái cao】

Đọc nhanh: 扒糕 (bái cao). Ý nghĩa là: bột kiều mạch (món ăn).

Ý Nghĩa của "扒糕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扒糕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bột kiều mạch (món ăn)

用荞麦面制成的凉拌食物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扒糕

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 扒开 bākāi 草棵 cǎokē

    - Anh ấy cẩn thận gạt bụi cỏ ra.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 擅长 shàncháng 音乐 yīnyuè 扒 bā 带 dài

    - Anh ấy rất giỏi trong việc đạo âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 扒拉 bālā 了 le 两口 liǎngkǒu 饭 fàn 就 jiù 跑出去 pǎochūqù 了 le

    - nó và vài miếng cơm rồi bỏ chạy ra ngoài chơi.

  • volume volume

    - 他开 tākāi 了 le 一块 yīkuài 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy đã ăn một miếng bánh kem.

  • volume volume

    - 他 tā 定做 dìngzuò 了 le 一个 yígè 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy đặt làm một chiếc bánh kem.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 整个 zhěnggè 蛋糕 dàngāo 吃 chī 完 wán 了 le

    - Anh ấy ăn hết cả cái bánh ga tô rồi.

  • volume volume

    - 面粉 miànfěn 用来 yònglái 做 zuò 面包 miànbāo 和 hé 蛋糕 dàngāo

    - Bột mì được dùng để làm bánh mì và bánh ngọt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 经济 jīngjì 地步 dìbù 非常 fēicháng 糟糕 zāogāo

    - Tình trạng tài chính của họ rất tồi tệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā , Pā , Pá
    • Âm hán việt: Bái , Bát
    • Nét bút:一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QC (手金)
    • Bảng mã:U+6252
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 糕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTGF (火木廿土火)
    • Bảng mã:U+7CD5
    • Tần suất sử dụng:Cao