炒肉粉条 chǎo ròufěn tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【sao nhụ phấn điều】

Đọc nhanh: 炒肉粉条 (sao nhụ phấn điều). Ý nghĩa là: phở áp chảo.

Ý Nghĩa của "炒肉粉条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炒肉粉条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phở áp chảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炒肉粉条

  • volume volume

    - 蒜薹 suàntái 炒肉 chǎoròu 很 hěn 美味 měiwèi

    - Ngồng tỏi xào thịt rất ngon.

  • volume volume

    - 她 tā 炒 chǎo 了 le 一份 yīfèn 牛肉 niúròu 粉 fěn

    - Cô ấy xào một phần bún bò.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚餐 wǎncān 是 shì 耗油 hàoyóu 猪肉 zhūròu 炒 chǎo 青椒 qīngjiāo

    - Bữa tối hôm nay là thịt lợn xào tiêu xanh.

  • volume volume

    - 河粉 héfěn 不是 búshì 面条 miàntiáo 种类 zhǒnglèi , 而是 érshì 用米 yòngmǐ 做 zuò 的 de

    - phở không phải một loại mì mà được làm từ gạo.

  • volume volume

    - 他试 tāshì 着 zhe 做 zuò 炒 chǎo 羊肉 yángròu

    - Anh ấy thử làm món thịt dê xào.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃子 chīzi 姜 jiāng 炒 chǎo 肉丝 ròusī

    - Tôi thích ăn thịt xào với gừng non.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 牛肉 niúròu 面条 miàntiáo

    - Hôm nay tôi muốn ăn mì bò.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爱 ài 吃 chī 香菇 xiānggū 炒 chǎo 肉片 ròupiàn

    - Tôi thích ăn thịt xào nấm hương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:丶ノノ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFH (火火竹)
    • Bảng mã:U+7092
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao