习皮 xí pí
volume volume

Từ hán việt: 【tập bì】

Đọc nhanh: 习皮 (tập bì). Ý nghĩa là: chơi nghịch.

Ý Nghĩa của "习皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

习皮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chơi nghịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 习皮

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 不良 bùliáng 习俗 xísú 病 bìng 了 le 社会风气 shèhuìfēngqì

    - Thói quen xấu ảnh hưởng đến xã hội.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 玩 wán 手机 shǒujī 了 le 快去 kuàiqù 学习 xuéxí

    - Không chơi điện thoại nữa, mau đi học đi.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 形成 xíngchéng 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã gây ra vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 带来 dàilái 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã dẫn đến vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 污染 wūrǎn 了 le 孩子 háizi 的 de 心灵 xīnlíng

    - Thói quen xấu làm ô nhiễm tâm hồn của trẻ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘 wàng 了 le 助词 zhùcí 练习 liànxí !

    - Đừng quên luyện tập trợ từ!

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 以后 yǐhòu , 地皮 dìpí 还 hái 没有 méiyǒu 干 gàn

    - sau cơn mưa, mặt đất vẫn chưa khô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 习›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), băng 冫 (+1 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIM (尸戈一)
    • Bảng mã:U+4E60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao