Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 炒
㶤 㷅 槱 焣 煼 𢐨 𢐺 𤈓 𤈗 𤈨 𤊛 𤊝 𤌉 𤌖 𤌝 𤌽 𤑡 𤑵 𧺩 𩰸 𩱂 𩱈 𩱦
炒 là gì? 炒 (Sao). Bộ Hoả 火 (+4 nét). Tổng 8 nét but (丶ノノ丶丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: Sao, rang., Cãi vã., Sao, rang, xào, Cãi vã, làm ồn ào. Từ ghép với 炒 : 炒肉 Xào thịt, 炒花生 Rang lạc, “sao nhục” 炒肉 xào thịt, “sao hoa sinh” 炒花生 rang đậu phụng., “sao náo” 炒鬧 tranh cãi ầm ĩ. Chi tiết hơn...