粉条儿 fěntiáo er
volume volume

Từ hán việt: 【phấn điều nhi】

Đọc nhanh: 粉条儿 (phấn điều nhi). Ý nghĩa là: miến.

Ý Nghĩa của "粉条儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粉条儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. miến

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粉条儿

  • volume volume

    - 他 tā 留 liú 了 le 个 gè 条儿 tiáoér

    - Anh ấy để lại một mẩu giấy nhắn.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 吃 chī 面条儿 miàntiáoer , 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Buổi trưa ăn mì nhé, được không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 既卖 jìmài 婴幼儿 yīngyòuér 奶粉 nǎifěn 又 yòu 卖 mài 棺材 guāncai

    - Họ bán sữa bột trẻ em và họ bán quan tài.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打 dǎ 了 le 张条儿 zhāngtiáoér

    - Tôi đã viết một mẩu giấy nhắn.

  • volume volume

    - 条件 tiáojiàn 不好 bùhǎo , 将 jiāng 就 jiù 点儿 diǎner 吧 ba

    - Điều kiện hạn chế, tạm chút vậy nhé!

  • volume volume

    - 河粉 héfěn 不是 búshì 面条 miàntiáo 种类 zhǒnglèi , 而是 érshì 用米 yòngmǐ 做 zuò 的 de

    - phở không phải một loại mì mà được làm từ gạo.

  • volume volume

    - 收条 shōutiáo 儿请 érqǐng 交来 jiāolái 人 rén 带回 dàihuí

    - giấy biên nhận xin giao cho người được phái đến mang về.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 火烧眉毛 huǒshāoméimao 的 de 事儿 shìer , 别 bié 这么 zhème 慢条斯理 màntiáosīlǐ 的 de

    - đây là việc vô cùng gấp rút, không được chậm trễ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao