Các biến thể (Dị thể) của 条

  • Phồn thể

    條

  • Cách viết khác

    樤 𡠊 𣒼

Ý nghĩa của từ 条 theo âm hán việt

条 là gì? 条 (Thiêu, điêu, điều). Bộ Mộc 木 (+3 nét). Tổng 7 nét but (ノフ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 3. cành cây. Từ ghép với 条 : 柳條兒 Cành liễu, 金條 Vàng thỏi, 憲法第一條 Điều thứ nhất trong Hiến Pháp, 有條不紊 Mạch lạc, có thứ tự, có trật tự, 一條魚 Một con cá Chi tiết hơn...

Âm:

Điêu

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ điều 條.

Từ điển phổ thông

  • 1. điều khoản, khoản mục
  • 2. sọc, vằn, sợi
  • 3. cành cây

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cành nhỏ

- 柳條兒 Cành liễu

* ② Vật nhỏ và dài

- 麵條 Mì sợi

- 金條 Vàng thỏi

- 布條 Vải vụn

* ③ Điều khoản

- 憲法第一條 Điều thứ nhất trong Hiến Pháp

* ④ Trật tự

- 有條不紊 Mạch lạc, có thứ tự, có trật tự

* ⑥ (loại) Chiếc, con, cây...

- 一條魚 Một con cá

- 一條褲子 Một chiếc quần.

Từ ghép với 条