炒肉 chǎo ròu
volume volume

Từ hán việt: 【sao nhục】

Đọc nhanh: 炒肉 (sao nhục). Ý nghĩa là: đầu cơ cổ phiếu。靠做股票生意而牟利。.

Ý Nghĩa của "炒肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炒肉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu cơ cổ phiếu。靠做股票生意而牟利。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炒肉

  • volume volume

    - 这 zhè 肉片 ròupiàn 炒得 chǎodé 很 hěn 嫩 nèn

    - Miếng thịt này xào mềm quá.

  • volume volume

    - 藜 lí 蒿 hāo 炒 chǎo 腊肉 làròu

    - rau cần xào thịt heo

  • volume volume

    - 她 tā 炒 chǎo 了 le 一份 yīfèn 牛肉 niúròu 粉 fěn

    - Cô ấy xào một phần bún bò.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚餐 wǎncān 是 shì 耗油 hàoyóu 猪肉 zhūròu 炒 chǎo 青椒 qīngjiāo

    - Bữa tối hôm nay là thịt lợn xào tiêu xanh.

  • volume volume

    - 金针菇 jīnzhēngū 炒 chǎo 牛肉 niúròu 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Nấm kim châm xào bò rất ngon.

  • volume volume

    - 他试 tāshì 着 zhe 做 zuò 炒 chǎo 羊肉 yángròu

    - Anh ấy thử làm món thịt dê xào.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 炒 chǎo 肉丝 ròusī 儿 ér

    - Cô ấy đang xào thịt sợi.

  • volume volume

    - 炒 chǎo 烤牛肉 kǎoniúròu 真 zhēn 好吃 hǎochī 一点 yìdiǎn 也 yě 不腻 bùnì

    - thịt bò xào ngon thật, không ngán chút nào

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:丶ノノ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFH (火火竹)
    • Bảng mã:U+7092
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao