没事儿 méishì er
volume volume

Từ hán việt: 【một sự nhi】

Đọc nhanh: 没事儿 (một sự nhi). Ý nghĩa là: Không sao. Ví dụ : - 都闹到这份儿上了,他还当没事儿呢。 ồn ào đến mức này mà anh ấy vẫn coi như không hề gì.

Ý Nghĩa của "没事儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1

没事儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không sao

没事儿:涅槃乐队的专辑

Ví dụ:
  • volume volume

    - 都 dōu 闹 nào 到 dào 这份儿 zhèfènér 上 shàng 了 le , 他 tā 还 hái 当 dāng 没事儿 méishìer 呢 ne

    - ồn ào đến mức này mà anh ấy vẫn coi như không hề gì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没事儿

  • volume volume

    - 没想到 méixiǎngdào 这 zhè 事儿 shìer 还是 háishì 真 zhēn 难办 nánbàn

    - Không ngờ việc lại khó làm như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 几次 jǐcì 跟 gēn 我 wǒ 说 shuō 到 dào 老王 lǎowáng 的 de 事 shì , 我 wǒ 都 dōu 没 méi 接茬儿 jiēcháér

    - anh ấy mấy lần nói với tôi về chuyện anh Vương, tôi đều không bắt chuyện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 全忘 quánwàng 了 le , 好像 hǎoxiàng 压根儿 yàgēnér 没有 méiyǒu 这 zhè 回事 huíshì

    - Nó quên hết rồi, dường như là xưa nay chưa hề có chuyện này.

  • volume volume

    - 损失 sǔnshī 点儿 diǎner 东西 dōngxī 是 shì 小事 xiǎoshì , 人 rén 没有 méiyǒu 压坏 yāhuài , 总算 zǒngsuàn 万幸 wànxìng

    - thiệt hại chút ít của cải là chuyện nhỏ, người không chết là may lắm rồi.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • - 别 bié 担心 dānxīn , 没事儿 méishìer , 一切 yīqiè 都 dōu 会 huì 好 hǎo 的 de !

    - Đừng lo, không sao đâu, mọi chuyện sẽ ổn thôi!

  • - 别着急 biézháojí , 没事儿 méishìer , 我会 wǒhuì 帮 bāng 你 nǐ 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, không sao đâu, tôi sẽ giúp bạn giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao