Các biến thể (Dị thể) của 事

  • Cách viết khác

    㕝 剚 叓 𠁱 𠫺 𠭆 𠭏 𤔇

  • Thông nghĩa

    亊

Ý nghĩa của từ 事 theo âm hán việt

事 là gì? 事 (Sự). Bộ Quyết 亅 (+7 nét). Tổng 8 nét but (一丨フ一フ一一丨). Ý nghĩa là: 1. việc, 2. làm việc, 3. thờ, Việc., Việc, công việc, chức vụ. Từ ghép với 事 : 世事 Việc đời, 他現在幹什麼事? Hiện nay anh ấy làm việc gì?, 這件案子沒有他的事 Vụ án này không liên quan gì tới nó, 出事 Xảy ra chuyện, 平安無事 Bình yên vô sự Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. việc
  • 2. làm việc
  • 3. thờ

Từ điển Thiều Chửu

  • Việc.
  • Làm việc, như vô sở sự sự 無所事事 không làm việc gì.
  • Thờ, như tử sự phụ mẫu 子事父母 con thờ cha mẹ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Việc, sự việc

- 世事 Việc đời

- 天下事有難易乎? Việc thiên hạ có khó có dễ không? (Bành Đoan Thục)

* ② (văn) Sự nghiệp

- 若事之不濟,此乃天也 Nếu sự nghiệp không thành, đó là do ý trời (Tư trị thông giám)

* ③ Công việc

- 他現在幹什麼事? Hiện nay anh ấy làm việc gì?

* ④ Liên quan hoặc trách nhiệm

- 這件案子沒有他的事 Vụ án này không liên quan gì tới nó

- 你們算沒有事了 Bọn bây coi như không có trách nhiệm gì cả (Nho lâm ngoại sử)

* ⑤ Chuyện, việc (xảy ra, sự cố, biến cố)

- 出事 Xảy ra chuyện

- 平安無事 Bình yên vô sự

- 天下常無事則已,有事,則洛陽必先受兵 Thiên hạ thường không có biến cố (xảy ra) thì thôi, nếu có biến cố, thì Lạc Dương ắt phải chịu nạn binh lửa trước nhất (Lí Cách Phi)

* ⑥ (văn) Chức vụ

- 無功而受事,無爵而顯榮 Không có công lao mà nhận được chức vụ, không có tước vị mà được hiển vinh (Hàn Phi tử

* ⑦ Làm

- 不事生產 Không tham gia sản xuất

* ⑧ (cũ) Thờ phụng

- 事父母 Thờ phụng cha mẹ

- 我得兄事之 Tôi được thờ ông ấy như thờ bậc huynh trưởng (Sử kí)

* 事先sự tiên [shìxian] Trước hết, trước tiên, trước

- 事先磋商 Bàn trước.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Việc, công việc, chức vụ

- “Cư xử cung, chấp sự kính, dữ nhân trung, tuy chi Di Địch bất khả khí dã” 居處恭, 執事敬, 與人忠, 雖之夷狄不可棄也 (Tử Lộ 子路) Ở nhà phải khiêm cung, làm việc phải nghiêm trang cẩn thận, giao thiệp với người phải trung thực. Dù tới nước Di nước Địch (chưa khai hóa), cũng không thể bỏ (ba điều ấy).

Trích: Luận Ngữ 論語

* Chỉ chung những hoạt động, sinh hoạt con người

- “Khách lai bất vấn nhân gian sự, Cộng ỷ lan can khán thúy vi” 客來不問人間事, 共倚欄杆看翠微 (Xuân cảnh 春景) Khách đến không hỏi việc đời, Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.

Trích: Trần Nhân Tông 陳仁宗

* Việc xảy ra, biến cố

- “đa sự chi thu” 多事之秋 thời buổi nhiều chuyện rối ren

- “bình an vô sự” 平安無事 yên ổn không có gì.

Động từ
* Làm việc, tham gia

- “vô sở sự sự” 無所事事 không làm việc gì.

* Thờ phụng, phụng dưỡng, tôn thờ

- “Tín nãi giải kì phược, đông hướng đối, tây hướng đối, sư sự chi” 信乃解其縛,東鄉對, 西鄉對, 師事之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín bèn cởi trói (cho Quảng Vũ Quân), mời ngồi ngoảnh về hướng đông, (Hàn Tín) đối mặt ngoảnh về hướng tây, và đãi ngộ như bậc thầy.

Trích: “tử sự phụ mẫu” 子事父母 con thờ cha mẹ. Sử Kí 史記

Từ ghép với 事