毛巾被 máojīnbèi
volume volume

Từ hán việt: 【mao cân bị】

Đọc nhanh: 毛巾被 (mao cân bị). Ý nghĩa là: chăn phủ giường; ra trải giường; ra.

Ý Nghĩa của "毛巾被" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛巾被 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chăn phủ giường; ra trải giường; ra

质地跟毛巾相同的毯子也叫毛巾毯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛巾被

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 东西 dōngxī 价格 jiàgé 如此 rúcǐ 高 gāo , 是因为 shìyīnwèi 进货 jìnhuò 时 shí 中途 zhōngtú 被 bèi 轮番 lúnfān 的 de 雁过拔毛 yànguòbámáo 了 le

    - Đồ đạc ở chợ giá cao vậy là do khi nhập hàng đã luân phiên lợi dụng tăng giá.

  • volume volume

    - 把 bǎ 毛巾 máojīn 绞干 jiǎogàn

    - Vắt khô khăn lông.

  • volume volume

    - 丝光 sīguāng 毛巾 máojīn

    - khăn mặt tơ bóng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一打 yīdǎ 毛巾 máojīn

    - Tôi có một tá khăn mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 箍 gū 这条 zhètiáo 毛巾 máojīn

    - trên đầu nó vấn khăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 用 yòng 毛巾 máojīn 洗脸 xǐliǎn

    - Tôi dùng khăn mặt để rửa mặt mỗi sáng.

  • volume volume

    - 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 一条 yītiáo 干净 gānjìng 的 de 毛巾 máojīn

    - Đưa giúp tôi một chiếc khăn sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 毛巾 máojīn 擦掉 cādiào 余下 yúxià 的 de 皂沫 zàomò

    - Anh ấy dùng khăn lau sạch xà phòng còn lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LB (中月)
    • Bảng mã:U+5DFE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao