一无所有 yīwúsuǒyǒu
volume volume

Từ hán việt: 【nhất vô sở hữu】

Đọc nhanh: 一无所有 (nhất vô sở hữu). Ý nghĩa là: hai bàn tay trắng; không có gì cả; không có gì. Ví dụ : - 舔狗舔狗,舔到最后一无所有 Không từ thủ đoạn để rồi cuối cùng hai bàn tay trắng

Ý Nghĩa của "一无所有" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

一无所有 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hai bàn tay trắng; không có gì cả; không có gì

什么都没有多形容非常贫穷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 舔 tiǎn 狗 gǒu 舔 tiǎn 狗 gǒu , 舔 tiǎn 到 dào 最后 zuìhòu 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - Không từ thủ đoạn để rồi cuối cùng hai bàn tay trắng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一无所有

  • volume volume

    - 舔 tiǎn 狗 gǒu 舔 tiǎn 狗 gǒu , 舔 tiǎn 到 dào 最后 zuìhòu 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - Không từ thủ đoạn để rồi cuối cùng hai bàn tay trắng

  • volume volume

    - 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - hai bàn tay trắng

  • volume volume

    - 这个 zhègè 穷佬 qiónglǎo 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - Gã nghèo này chả có gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 一无所有 yīwúsuǒyǒu 了 le

    - Anh ấy bây giờ không còn gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 离婚 líhūn 后 hòu 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - Sau ly hôn anh ấy không còn gì cả.

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 在 zài 科学史 kēxuéshǐ 上 shàng 是 shì 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu 、 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - Thành tựu của ông có một không hai và chưa hề xuất hiện trong lịch sử khoa học

  • volume volume

    - 在 zài 市场 shìchǎng 没有 méiyǒu 大题目 dàtímù 所 suǒ 做 zuò 时 shí , 交易量 jiāoyìliàng 基本 jīběn 是 shì 一个 yígè 随机 suíjī 函数 hánshù , 与 yǔ 价格 jiàgé 无关 wúguān

    - Khi không có vấn đề lớn trên thị trường, khối lượng giao dịch về cơ bản là một hàm ngẫu nhiên và không liên quan gì đến giá cả

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa