比不上 bǐ bù shàng
volume volume

Từ hán việt: 【bí bất thượng】

Đọc nhanh: 比不上 (bí bất thượng). Ý nghĩa là: thua kém; thua sút.

Ý Nghĩa của "比不上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比不上 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thua kém; thua sút

能力或条件较差,不能与之相比

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比不上

  • volume volume

    - 你行 nǐxíng 你 nǐ 上 shàng 不行 bùxíng 别 bié 比比 bǐbǐ

    - Bạn giỏi thì đi mà làm, không làm được thì đừng có nói

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 瓷器 cíqì 比较 bǐjiào 粗糙 cūcāo , 赶不上 gǎnbùshàng 江西 jiāngxī 瓷 cí

    - Đồ sứ này tương đối thô, không bằng đồ sứ Tây Giang.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 经验 jīngyàn 还 hái 比不上 bǐbùshàng 我 wǒ

    - Kinh nghiệm của anh ấy vẫn chưa sánh bằng tôi.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 比赛 bǐsài 他 tā 赢 yíng 了 le

    - Lần thi đấu trước anh ấy đã thắng.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 个子 gèzi 不高 bùgāo , 打球 dǎqiú 可是 kěshì 没 méi 人 rén 比得上 bǐdéshàng 他 tā

    - Đừng chê anh ấy thấp, đánh cầu không ai qua nổi anh ấy đâu.

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 干活儿 gànhuóer 是 shì 比不上 bǐbùshàng 老年人 lǎoniánrén , 那 nà 就 jiù 太 tài 难看 nánkàn 了 le

    - trai tráng mà làm việc không bằng người già, thì thật là mất mặt quá đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 的 de 这 zhè 一点儿 yīdiǎner , 连 lián 人家 rénjiā 的 de 一 yī 零儿 língér 也 yě 比不上 bǐbùshàng 啊 a

    - điều tôi biết này, không bằng cái lẻ của người khác.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao