横生枝节 héngshēngzhījié
volume volume

Từ hán việt: 【hoành sinh chi tiết】

Đọc nhanh: 横生枝节 (hoành sinh chi tiết). Ý nghĩa là: tự nhiên đâm ngang; tự nhiên chen ngang; phá đám; kiếm chuyện; gây trở ngại (ví với việc xen vào một vấn đề làm vấn đề chủ yếu không được giải quyết thuận lợi.).

Ý Nghĩa của "横生枝节" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

横生枝节 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự nhiên đâm ngang; tự nhiên chen ngang; phá đám; kiếm chuyện; gây trở ngại (ví với việc xen vào một vấn đề làm vấn đề chủ yếu không được giải quyết thuận lợi.)

比喻意外地插进了一些问题使主要问题不能顺利解决

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 横生枝节

  • volume volume

    - 大学生 dàxuésheng 的 de 生活 shēnghuó 非常 fēicháng 节省 jiéshěng

    - Cuộc sống của sinh viên đại học rất tiết kiệm

  • volume volume

    - 横生枝节 héngshēngzhījié

    - phá đám; kiếm chuyện; tự nhiên chen ngang

  • volume volume

    - 横生枝节 héngshēngzhījié

    - nảy sinh rắc rối; phát sinh rắc rối

  • volume volume

    - 不要 búyào 过多地 guòduōdì 注意 zhùyì 那些 nèixiē 枝枝节节 zhīzhījiéjié

    - không nên chú ý quá nhiều đến những chi tiết vụn vặt.

  • volume volume

    - 他 tā 生活 shēnghuó 很 hěn 节俭 jiéjiǎn

    - Anh ấy sống rất tiết kiệm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 发生 fāshēng 的 de 每件事 měijiànshì 的 de 细枝末节 xìzhīmòjié 都 dōu 记得 jìde 清清楚楚 qīngqīngchuchǔ

    - Tôi nhớ rõ từng chi tiết nhỏ vụ việc đã xảy ra.

  • volume volume

    - 眼看 yǎnkàn 合约 héyuē 都 dōu 快 kuài 谈成 tánchéng 了 le , 对方 duìfāng 却 què 节外生枝 jiéwàishēngzhī 地 dì 提出 tíchū 新 xīn 要求 yāoqiú

    - Thấy hợp đồng đã nhanh chóng đàm phán thành công, đối phương đã vội vàng đưa ra những yêu cầu mới.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 这样 zhèyàng 的 de 书 shū 都 dōu 跟 gēn 孩子 háizi 们 men 的 de 现实生活 xiànshíshēnghuó 严重 yánzhòng 脱节 tuōjié

    - Nhiều cuốn sách trong số này hoàn toàn không liên quan đến cuộc sống thực của trẻ em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 横›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Héng , Hèng , Huáng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoạnh , Quáng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLC (木廿中金)
    • Bảng mã:U+6A2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao