事与愿违 shìyǔyuànwéi
volume volume

Từ hán việt: 【sự dữ nguyện vi】

Đọc nhanh: 事与愿违 (sự dữ nguyện vi). Ý nghĩa là: làm sai ý nguyện; kết quả sự việc trái với ý muốn ban đầu; tính một đằng ra một nẻo.

Ý Nghĩa của "事与愿违" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

事与愿违 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm sai ý nguyện; kết quả sự việc trái với ý muốn ban đầu; tính một đằng ra một nẻo

事情的发展跟主观愿望相反

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 事与愿违

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不愿 bùyuàn 与 yǔ 军方 jūnfāng 妥协 tuǒxié

    - Họ không muốn thỏa hiệp với quân đội.

  • volume volume

    - 事涉 shìshè 隐私 yǐnsī , 不便 bùbiàn 干 gàn 与 yǔ

    - việc có liên quan đến chuyện riêng tư, không tiện nhúng tay vào.

  • volume volume

    - 传闻 chuánwén 与 yǔ 事实 shìshí 不符 bùfú

    - Tin đồn và sự thực không giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 听讲 tīngjiǎng 故事 gùshì 入 rù 了 le 神 shén , 不 bù 愿意 yuànyì 半路 bànlù 走开 zǒukāi

    - nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 与 yǔ 事实 shìshí 不符 bùfú

    - Anh ấy nói không đúng với sự thật.

  • volume volume

    - 不拘 bùjū 什么 shénme 事 shì , 我 wǒ 都 dōu 愿意 yuànyì 把 bǎ 它 tā 做好 zuòhǎo

    - bất kể việc gì, tôi cũng mong làm tốt.

  • volume volume

    - 与 yǔ 闻 wén 其事 qíshì

    - dự biết việc đó

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 此事 cǐshì 没有 méiyǒu 瓜葛 guāgé

    - anh ấy không liên quan đến việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 与›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Yú , Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Dư , Dữ , Dự
    • Nét bút:一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSM (卜尸一)
    • Bảng mã:U+4E0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 愿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MFP (一火心)
    • Bảng mã:U+613F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 违›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一一フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YQS (卜手尸)
    • Bảng mã:U+8FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao