Các biến thể (Dị thể) của 横

  • Phồn thể

    橫

Ý nghĩa của từ 横 theo âm hán việt

横 là gì? 横 (Hoành, Hoạnh, Quáng). Bộ Mộc 木 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: ngang. Chi tiết hơn...

Âm:

Hoành

Từ điển phổ thông

  • ngang

Từ ghép với 横